Chia động từ presoak
All Tenses of the Verb "presoak"
Một động từ, mười hai thì. Xem presoak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
presoak · presoaked · will presoakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presoakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presoakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presoakingThì hiện tại
My mother presoaks white shirts to remove sweat stains.
Mẹ tôi ngâm trước áo trắng để loại bỏ vết mồ hôi.
I am presoaking these jeans to loosen the mud.
Tôi đang ngâm trước chiếc quần jeans này để làm bong bùn đất.
He has already presoaked the muddy boots.
Anh ấy đã ngâm trước đôi bốt dính bùn rồi.
They have been presoaking the curtains since this morning.
Họ đã ngâm trước rèm cửa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We presoaked the curtains before dry-cleaning them.
Chúng tôi đã ngâm trước rèm cửa trước khi giặt khô.
He was presoaking his work clothes when the bell rang.
Anh ấy đang ngâm trước quần áo bảo hộ thì chuông reo.
He had presoaked the boots before scrubbing off the mud.
Anh ấy đã ngâm trước đôi bốt trước khi chà sạch bùn.
They had been presoaking the tablecloths for two hours before dinner.
Họ đã ngâm trước khăn trải bàn suốt hai giờ trước bữa tối.
Thì tương lai
We will presoak the uniforms before the game.
Chúng tôi sẽ ngâm trước đồng phục trước trận đấu.
At noon she will be presoaking the tablecloths.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang ngâm trước khăn trải bàn.
By tonight he will have presoaked every muddy jersey.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã ngâm trước mọi chiếc áo đấu dính bùn.
By 6pm she will have been presoaking the curtains for the whole afternoon.
Đến 6 giờ chiều cô ấy sẽ đã ngâm trước rèm cửa suốt cả buổi chiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + presoak / presoaks | Quá khứ đơn S + presoaked | Tương lai đơn S + will + presoak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presoaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presoaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + presoaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presoaked | Quá khứ hoàn thành S + had + presoaked | Tương lai hoàn thành S + will have + presoaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presoaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presoaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presoaking |
Luyện chia presoak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (presoaked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
