Chia động từ privateer
All Tenses of the Verb "privateer"
Một động từ, mười hai thì. Xem privateer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
privateer · privateered · will privateerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + privateeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + privateeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + privateeringThì hiện tại
Many sailors privateer during times of war.
Nhiều thủy thủ làm tư nhân vũ trang cướp tàu địch trong thời chiến.
The fleet is privateering along the enemy's trade routes.
Hạm đội đang cướp phá dọc các tuyến thương mại của địch.
The crew has privateered dozens of merchant ships.
Thủy thủ đoàn đã cướp hàng chục tàu buôn.
The fleet has been privateering since the war began.
Hạm đội đã cướp phá liên tục kể từ khi chiến tranh bắt đầu.
Thì quá khứ
The ship privateered along the coast last century.
Con tàu đã cướp phá dọc bờ biển vào thế kỷ trước.
The fleet was privateering when the peace treaty was signed.
Hạm đội đang cướp phá khi hiệp ước hòa bình được ký kết.
The crew had privateered many ships before they were caught.
Thủy thủ đoàn đã cướp phá nhiều tàu trước khi bị bắt.
The ship had been privateering for a decade before it was captured.
Con tàu đã cướp phá suốt một thập kỷ trước khi bị bắt giữ.
Thì tương lai
The fleet will privateer once war is declared.
Hạm đội sẽ cướp phá ngay khi chiến tranh được tuyên bố.
By next year the fleet will be privateering across the region.
Đến năm sau, hạm đội sẽ đang cướp phá khắp khu vực.
By next year, the fleet will have privateered along the entire coast.
Đến năm sau, hạm đội sẽ đã cướp phá dọc toàn bộ bờ biển.
By the time the war ends, the ship will have been privateering for years.
Đến khi chiến tranh kết thúc, con tàu sẽ đã cướp phá suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + privateer / privateers | Quá khứ đơn S + privateered | Tương lai đơn S + will + privateer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + privateering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + privateering | Tương lai tiếp diễn S + will be + privateering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + privateered | Quá khứ hoàn thành S + had + privateered | Tương lai hoàn thành S + will have + privateered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + privateering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + privateering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + privateering |
Luyện chia privateer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (privateered), không dùng V1 (privateer).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn (privateered), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
