Chia động từ privatize
All Tenses of the Verb "privatize"
Một động từ, mười hai thì. Xem privatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
privatize · privatized · will privatizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + privatizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + privatizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + privatizingThì hiện tại
The state privatizes the postal service.
Nhà nước tư nhân hóa dịch vụ bưu chính.
The city is privatizing its parking services.
Thành phố đang tư nhân hóa dịch vụ bãi đỗ xe.
The ministry has privatized the shipping yards.
Bộ đã tư nhân hóa các xưởng đóng tàu.
The ministry has been privatizing farmland for two years.
Bộ đã tư nhân hóa đất nông nghiệp hai năm nay.
Thì quá khứ
The administration privatized several state banks.
Chính quyền đã tư nhân hóa vài ngân hàng nhà nước.
The ministry was privatizing the ports throughout the 1990s.
Bộ đã tư nhân hóa các cảng biển suốt thập niên 1990.
The ministry had already privatized most factories by then.
Đến lúc đó bộ đã tư nhân hóa hầu hết các nhà máy.
The ministry had been privatizing hospitals for a decade before reversing course.
Bộ đã tư nhân hóa bệnh viện suốt một thập kỷ trước khi đảo ngược chính sách.
Thì tương lai
The ministry will privatize the toll roads next year.
Bộ sẽ tư nhân hóa các tuyến đường thu phí vào năm tới.
This time next year, they will be privatizing the water board.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang tư nhân hóa hội đồng cấp nước.
By the end of the decade, the state will have privatized most utilities.
Đến cuối thập kỷ, nhà nước sẽ đã tư nhân hóa hầu hết các dịch vụ công.
By 2035, the ministry will have been privatizing assets for a generation.
Đến năm 2035, bộ sẽ đã tư nhân hóa tài sản suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + privatize / privatizes | Quá khứ đơn S + privatized | Tương lai đơn S + will + privatize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + privatizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + privatizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + privatizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + privatized | Quá khứ hoàn thành S + had + privatized | Tương lai hoàn thành S + will have + privatized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + privatizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + privatizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + privatizing |
Luyện chia privatize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm '-d'.
Câu bị động cần V3 (privatized) sau 'was', không dùng nguyên mẫu.
'council' là danh từ tập thể số ít, đi với 'has', không dùng 'have'.
