Chia động từ probate
All Tenses of the Verb "probate"
Một động từ, mười hai thì. Xem probate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
probate · probated · will probateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + probatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + probatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + probatingThì hiện tại
The court probates the will within a few months.
Tòa án chứng thực di chúc trong vòng vài tháng.
The lawyer is probating the estate on behalf of the family.
Luật sư đang chứng thực di sản thay mặt gia đình.
The executor has probated the will successfully.
Người thi hành di chúc đã chứng thực di chúc thành công.
The lawyer has been probating the estate since January.
Luật sư đã chứng thực di sản này kể từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The judge probated the will without delay.
Thẩm phán đã chứng thực di chúc mà không chậm trễ.
The lawyer was probating the estate when the heirs objected.
Luật sư đang chứng thực di sản thì các người thừa kế phản đối.
The judge had already probated the will before the challenge was filed.
Thẩm phán đã chứng thực di chúc trước khi đơn khiếu nại được nộp.
The lawyer had been probating the estate for a year before the case closed.
Luật sư đã chứng thực di sản này trong một năm trước khi vụ việc khép lại.
Thì tương lai
The judge will probate the will after reviewing the documents.
Thẩm phán sẽ chứng thực di chúc sau khi xem xét các giấy tờ.
The lawyer will be probating the estate by the end of the week.
Luật sư sẽ đang chứng thực di sản vào cuối tuần này.
By the end of the year the court will have probated the entire estate.
Đến cuối năm tòa án sẽ đã chứng thực xong toàn bộ di sản.
By next June the lawyer will have been probating the estate for two years.
Đến tháng Sáu tới luật sư sẽ đã chứng thực di sản này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + probate / probates | Quá khứ đơn S + probated | Tương lai đơn S + will + probate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + probating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + probating | Tương lai tiếp diễn S + will be + probating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + probated | Quá khứ hoàn thành S + had + probated | Tương lai hoàn thành S + will have + probated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + probating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + probating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + probating |
Luyện chia probate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
