GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ profane

All Tenses of the Verb "profane"

Một động từ, mười hai thì. Xem profane biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprofane
V2 · QUÁ KHỨprofaned
V3 · PHÂN TỪprofaned
V-INGprofaning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

profane · profaned · will profane
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + profaning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + profaned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + profaning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tình huống lặp lại, hành vi xúc phạm điều thiêng liêng nói chung.
S + profane / profanes
Khẳng định:He profanes the memory of the fallen with careless words.
Phủ định:She doesn't profane sacred rituals.
Nghi vấn:Does the film profane religious symbols?

The comedian profanes traditions to provoke laughter.

Diễn viên hài xúc phạm các truyền thống để gây cười.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành vi xúc phạm đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + profaning
Khẳng định:They are profaning the temple with their loud behavior.
Phủ định:He isn't profaning anything; he's just curious.
Nghi vấn:Are they profaning the ceremony?

The tourists are profaning the shrine by taking photos inside.

Những du khách đang xúc phạm điện thờ bằng cách chụp ảnh bên trong.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành vi xúc phạm đã xảy ra và còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + profaned
Khẳng định:The vandals have profaned the ancient altar.
Phủ định:No one has profaned this site before.
Nghi vấn:Have they ever profaned a holy place?

Critics say the ad has profaned a national symbol.

Giới phê bình nói quảng cáo đó đã xúc phạm một biểu tượng quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình xúc phạm kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + profaning
Khẳng định:He has been profaning the family name for years with scandals.
Phủ định:She hasn't been profaning her heritage on purpose.
Nghi vấn:How long have you been profaning this tradition?

The band has been profaning classic hymns in every concert this tour.

Ban nhạc đã liên tục xúc phạm những bài thánh ca kinh điển trong mỗi buổi diễn của chuyến lưu diễn này.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành vi xúc phạm đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + profaned
Khẳng định:The soldiers profaned the church during the war.
Phủ định:He didn't profane the grave intentionally.
Nghi vấn:Did the article profane his memory?

The mob profaned the statue last night.

Đám đông đã xúc phạm bức tượng vào đêm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành vi xúc phạm đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + profaning
Khẳng định:They were profaning the ritual when the priest arrived.
Phủ định:She wasn't profaning anything when the guards stopped her.
Nghi vấn:Were they profaning the ceremony at midnight?

He was profaning the sacred text when someone intervened.

Anh ta đang xúc phạm bản kinh thiêng thì có người can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành vi xúc phạm xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + profaned
Khẳng định:They had profaned the shrine before the monks noticed.
Phủ định:He hadn't profaned the site until that scandal broke.
Nghi vấn:Had the invaders profaned the temple before it was rebuilt?

The looters had profaned the tomb long before archaeologists arrived.

Bọn cướp đã xúc phạm ngôi mộ từ rất lâu trước khi các nhà khảo cổ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian xúc phạm kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + profaning
Khẳng định:He had been profaning the tradition for years before anyone spoke up.
Phủ định:They hadn't been profaning the rite for long when it was banned.
Nghi vấn:Had she been profaning the custom before the community intervened?

The cult had been profaning the old rituals for a decade before it was exposed.

Giáo phái đó đã xúc phạm các nghi lễ cổ suốt một thập kỷ trước khi bị phanh phui.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về hành vi xúc phạm trong tương lai.
S + will + profane
Khẳng định:The film will profane sacred beliefs, critics warn.
Phủ định:The director won't profane the source material.
Nghi vấn:Will the remake profane the original story?

This satire will profane many cherished icons.

Bộ phim châm biếm này sẽ xúc phạm nhiều biểu tượng được yêu quý.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành vi xúc phạm sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + profaning
Khẳng định:By next week, the exhibit will be profaning cultural icons openly.
Phủ định:The show won't be profaning anyone's beliefs, the producers claim.
Nghi vấn:Will the play be profaning historical figures at the premiere?

At the festival, the artist will be profaning outdated norms.

Tại lễ hội, nghệ sĩ đó sẽ đang xúc phạm những chuẩn mực lỗi thời.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Hành vi xúc phạm sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + profaned
Khẳng định:By the finale, the show will have profaned every sacred cow in politics.
Phủ định:The book won't have profaned anyone by its final chapter.
Nghi vấn:Will the series have profaned all its subjects by the end?

By season three, the writers will have profaned nearly every institution.

Đến mùa ba, các biên kịch sẽ đã xúc phạm gần như mọi thể chế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian xúc phạm liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + profaning
Khẳng định:By the tour's end, the band will have been profaning tradition for a full year.
Phủ định:They won't have been profaning the ritual for long by then.
Nghi vấn:Will the show have been profaning cultural norms for a decade by 2030?

By 2030, the magazine will have been profaning conventions for twenty years.

Đến năm 2030, tạp chí đó sẽ đã liên tục xúc phạm các quy chuẩn suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + profane / profanes
Quá khứ đơn
S + profaned
Tương lai đơn
S + will + profane
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + profaning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + profaning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + profaning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + profaned
Quá khứ hoàn thành
S + had + profaned
Tương lai hoàn thành
S + will have + profaned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + profaning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + profaning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + profaning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia profane qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He profane the church every year.→✓ He profanes the church every year.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.

✗ She has profane the memory of her father.→✓ She has profaned the memory of her father.

Sau have/has phải dùng V3 (profaned), không dùng nguyên mẫu.

✗ They profaned the site tomorrow.→✓ They will profane the site tomorrow.

Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai đơn (will + V), không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#profane#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS