Chia động từ prolapse
All Tenses of the Verb "prolapse"
Một động từ, mười hai thì. Xem prolapse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prolapse · prolapsed · will prolapseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prolapsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prolapsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prolapsingThì hiện tại
Weak pelvic muscles can prolapse the bladder over time.
Cơ sàn chậu yếu có thể khiến bàng quang sa xuống theo thời gian.
The exam shows the bladder is prolapsing.
Khám cho thấy bàng quang đang bị sa.
Her bladder has already prolapsed.
Bàng quang của cô ấy đã sa rồi.
The tissue has been prolapsing gradually with age.
Mô đã dần sa xuống theo tuổi tác trong thời gian qua.
Thì quá khứ
The bladder prolapsed after years of strain.
Bàng quang đã sa xuống sau nhiều năm chịu áp lực.
The bladder was prolapsing while she was in labor.
Bàng quang đang sa trong lúc cô ấy chuyển dạ.
The bladder had already prolapsed before the symptoms appeared.
Bàng quang đã sa trước khi các triệu chứng xuất hiện.
The tissue had been prolapsing gradually before the pain started.
Mô đã dần sa xuống trong một thời gian trước khi cơn đau bắt đầu.
Thì tương lai
If untreated, the bladder will prolapse more.
Nếu không điều trị, bàng quang sẽ sa nặng hơn.
Without treatment, the bladder will be prolapsing by next year.
Không điều trị, bàng quang sẽ đang sa nặng hơn vào năm sau.
By next year the bladder will have prolapsed further.
Đến năm sau, bàng quang sẽ đã sa nặng hơn.
By the follow-up, the bladder will have been prolapsing for months.
Đến lần tái khám, bàng quang sẽ đã sa suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prolapse / prolapses | Quá khứ đơn S + prolapsed | Tương lai đơn S + will + prolapse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prolapsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prolapsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + prolapsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prolapsed | Quá khứ hoàn thành S + had + prolapsed | Tương lai hoàn thành S + will have + prolapsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prolapsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prolapsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prolapsing |
Luyện chia prolapse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít phải dùng has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
Diễn tả quá trình kéo dài trước một mốc quá khứ cần dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing).
