Chia động từ proof
All Tenses of the Verb "proof"
Một động từ, mười hai thì. Xem proof (ủ bột nở men) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proof · proofed · will proofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proofingThì hiện tại
The baker proofs the dough before shaping the loaves.
Người thợ làm bánh ủ bột nở men trước khi tạo hình ổ bánh.
The baker is proofing the dough near the warm oven.
Người thợ làm bánh đang ủ bột nở men gần lò nướng ấm.
The baker has already proofed the dough twice today.
Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men hai lần trong hôm nay rồi.
He has been proofing the dough for nearly three hours.
Anh ấy đã ủ bột nở men gần ba tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
The baker proofed the dough for two hours yesterday.
Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men hai tiếng vào hôm qua.
I was proofing the dough when the phone rang.
Tôi đang ủ bột nở men thì điện thoại reo.
The baker had already proofed the dough before opening the shop.
Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men xong trước khi mở cửa tiệm.
The baker had been proofing the dough for three hours before baking it.
Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men suốt ba tiếng trước khi nướng.
Thì tương lai
The baker will proof the dough for two hours tomorrow.
Người thợ làm bánh sẽ ủ bột nở men hai tiếng vào ngày mai.
By dawn the baker will be proofing the dough for the day's bread.
Vào lúc bình minh, người thợ làm bánh sẽ đang ủ bột nở men cho bánh trong ngày.
By sunrise the baker will have proofed all the dough for the day.
Đến lúc bình minh, người thợ làm bánh sẽ đã ủ bột nở men xong cho cả ngày.
By opening time she will have been proofing dough since 4 a.m.
Đến giờ mở cửa, cô ấy sẽ đã ủ bột nở men từ 4 giờ sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proof / proofs | Quá khứ đơn S + proofed | Tương lai đơn S + will + proof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + proofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proofed | Quá khứ hoàn thành S + had + proofed | Tương lai hoàn thành S + will have + proofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proofing |
Luyện chia proof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (proofed), không dùng nguyên mẫu (proof).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
