Chia động từ prostrate
All Tenses of the Verb "prostrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem prostrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prostrate · prostrated · will prostrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prostratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prostratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prostratingThì hiện tại
He prostrates himself before the statue every dawn.
Anh ấy phủ phục trước bức tượng mỗi bình minh.
The monks are prostrating before the golden statue.
Các nhà sư đang phủ phục trước bức tượng vàng.
He has already prostrated himself before the master.
Anh ấy đã phủ phục trước sư phụ rồi.
They have been prostrating since early morning.
Họ đã phủ phục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The monk prostrated himself three times yesterday.
Nhà sư đã phủ phục ba lần hôm qua.
He was prostrating before the altar when we arrived.
Anh ấy đang phủ phục trước bàn thờ khi chúng tôi đến.
The monk had prostrated himself before the sun rose.
Nhà sư đã phủ phục trước khi mặt trời mọc.
The pilgrims had been prostrating for hours before dawn broke.
Các tín đồ đã phủ phục suốt nhiều giờ trước khi bình minh ló rạng.
Thì tương lai
The monk will prostrate himself at the temple gate.
Nhà sư sẽ phủ phục trước cổng chùa.
This time tomorrow, they will be prostrating at the shrine.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang phủ phục ở đền thờ.
By noon, the monks will have prostrated before every shrine.
Đến trưa, các nhà sư sẽ đã phủ phục trước mọi đền thờ.
By next week, the pilgrims will have been prostrating for ten days straight.
Đến tuần sau, các tín đồ sẽ đã phủ phục liên tục mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prostrate / prostrates | Quá khứ đơn S + prostrated | Tương lai đơn S + will + prostrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prostrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prostrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + prostrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prostrated | Quá khứ hoàn thành S + had + prostrated | Tương lai hoàn thành S + will have + prostrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prostrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prostrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prostrating |
Luyện chia prostrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.
Hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít phải thêm -s.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.
