Chia động từ pulverize
All Tenses of the Verb "pulverize"
Một động từ, mười hai thì. Xem pulverize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pulverize · pulverized · will pulverizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pulverizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pulverizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pulverizingThì hiện tại
The grinder pulverizes coal for the furnace.
Máy nghiền tán nhuyễn than thành bột cho lò đốt.
We are pulverizing the chalk for the experiment.
Chúng tôi đang nghiền nát viên phấn cho thí nghiệm.
He has already pulverized the cinnamon sticks.
Anh ấy đã tán nhuyễn những thanh quế rồi.
They have been pulverizing rock at the quarry since sunrise.
Họ đã nghiền đá tại mỏ đá từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The machine pulverized the bricks into powder.
Cỗ máy đã nghiền nát gạch thành bột.
She was pulverizing dried chili when I walked in.
Cô ấy đang nghiền ớt khô thì tôi bước vào.
The machine had pulverized the sample before we arrived.
Cỗ máy đã nghiền nát mẫu vật trước khi chúng tôi đến.
They had been pulverizing limestone for years before the plant closed.
Họ đã nghiền đá vôi nhiều năm trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
We will pulverize the rock samples tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nghiền nát các mẫu đá.
At 9am we will be pulverizing the mineral samples.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang nghiền các mẫu khoáng.
By next week the mill will have pulverized a thousand tons.
Đến tuần sau nhà máy sẽ đã nghiền xong một nghìn tấn.
By 2030 the plant will have been pulverizing coal for 20 years.
Đến 2030 nhà máy sẽ đã nghiền than được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pulverize / pulverizes | Quá khứ đơn S + pulverized | Tương lai đơn S + will + pulverize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pulverizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pulverizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pulverizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pulverized | Quá khứ hoàn thành S + had + pulverized | Tương lai hoàn thành S + will have + pulverized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pulverizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pulverizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pulverizing |
Luyện chia pulverize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pulverized), không dùng nguyên mẫu (pulverize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn pulverized.
Sau was/were phải dùng V-ing (pulverizing), không dùng nguyên mẫu.
