GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ purloin

All Tenses of the Verb "purloin"

Một động từ, mười hai thì. Xem purloin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpurloin
V2 · QUÁ KHỨpurloined
V3 · PHÂN TỪpurloined
V-INGpurloining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

purloin · purloined · will purloin
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + purloining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + purloined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + purloining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + purloin / purloins
Khẳng định:The clerk purloins documents from the archive.
Phủ định:He doesn't purloin anything from the office.
Nghi vấn:Does she purloin secrets from rival companies?

The spy purloins classified files whenever he can.

Tên gián điệp đánh cắp các tài liệu mật bất cứ khi nào có thể.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + purloining
Khẳng định:He is purloining files from the cabinet right now.
Phủ định:She isn't purloining anything today.
Nghi vấn:Are they purloining company secrets?

Someone is purloining documents from the vault.

Ai đó đang đánh cắp tài liệu trong kho lưu trữ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + purloined
Khẳng định:He has purloined several confidential reports.
Phủ định:She hasn't purloined anything from the museum.
Nghi vấn:Have you ever purloined a rare book?

The thief has purloined a priceless painting.

Tên trộm đã đánh cắp một bức tranh vô giá.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + purloining
Khẳng định:He has been purloining secrets for years.
Phủ định:They haven't been purloining anything lately.
Nghi vấn:How long have you been purloining company data?

She has been purloining trade secrets for months.

Cô ta đã đánh cắp bí mật thương mại suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + purloined
Khẳng định:He purloined the manuscript last night.
Phủ định:She didn't purloin anything from the safe.
Nghi vấn:Did he purloin the jewels?

The butler purloined the family silver.

Người quản gia đã đánh cắp bộ đồ bạc của gia đình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + purloining
Khẳng định:He was purloining files when security arrived.
Phủ định:They weren't purloining anything at the time.
Nghi vấn:Was she purloining documents from the archive?

He was purloining evidence when the officer walked in.

Anh ta đang đánh cắp bằng chứng thì viên cảnh sát bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + purloined
Khẳng định:He had purloined the documents before the audit.
Phủ định:She hadn't purloined anything before that incident.
Nghi vấn:Had he purloined the funds before he was caught?

The accountant had purloined thousands before anyone noticed.

Người kế toán đã biển thủ hàng nghìn đô trước khi ai đó phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + purloining
Khẳng định:He had been purloining funds for years before the audit.
Phủ định:She hadn't been purloining anything for long.
Nghi vấn:Had they been purloining company assets regularly?

He had been purloining supplies for months before he was caught.

Anh ta đã đánh cắp vật tư suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + purloin
Khẳng định:He will purloin the report if given the chance.
Phủ định:She won't purloin anything from the office.
Nghi vấn:Will he purloin the secret formula?

I doubt he will purloin the documents again.

Tôi ngờ rằng anh ta sẽ lại đánh cắp tài liệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + purloining
Khẳng định:This time tomorrow he will be purloining files again.
Phủ định:She won't be purloining anything during the audit.
Nghi vấn:Will he be purloining data from the server?

By midnight the spy will be purloining the blueprints.

Đến nửa đêm, tên gián điệp sẽ đang đánh cắp bản thiết kế.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + purloined
Khẳng định:By tonight he will have purloined the files.
Phủ định:She won't have purloined anything by then.
Nghi vấn:Will he have purloined the evidence by tomorrow?

By next week the thief will have purloined every valuable item.

Đến tuần sau, tên trộm sẽ đã đánh cắp mọi món đồ giá trị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + purloining
Khẳng định:By June he will have been purloining secrets for a year.
Phủ định:She won't have been purloining long by then.
Nghi vấn:Will he have been purloining data for months by the time he's caught?

By the time he's caught, he will have been purloining funds for years.

Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã biển thủ tiền trong nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + purloin / purloins
Quá khứ đơn
S + purloined
Tương lai đơn
S + will + purloin
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + purloining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + purloining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + purloining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + purloined
Quá khứ hoàn thành
S + had + purloined
Tương lai hoàn thành
S + will have + purloined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + purloining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + purloining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + purloining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia purloin qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have purloin the file.→✓ I have purloined the file.

Sau have/has phải dùng V3 (purloined), không dùng nguyên mẫu.

✗ She purloin the jewels last week.→✓ She purloined the jewels last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn purloined, không dùng nguyên mẫu.

✗ He will purloined it tomorrow.→✓ He will purloin it tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (purloin), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#purloin#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS