GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quaff

All Tenses of the Verb "quaff"

Một động từ, mười hai thì. Xem quaff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquaff
V2 · QUÁ KHỨquaffed
V3 · PHÂN TỪquaffed
V-INGquaffing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quaff · quaffed · will quaff
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quaffing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quaffed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quaffing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự việc lặp lại thường xuyên.
S + quaff / quaffs
Khẳng định:He quaffs a pint after every match.
Phủ định:She doesn't quaff cheap wine at parties.
Nghi vấn:Do they quaff champagne at every celebration?

The knights quaff ale at the tavern every evening.

Các hiệp sĩ uống ừng ực bia ở quán rượu mỗi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + quaffing
Khẳng định:They are quaffing beer at the festival right now.
Phủ định:He isn't quaffing wine tonight; he's driving.
Nghi vấn:Are you quaffing champagne already?

The guests are quaffing cocktails on the terrace.

Các vị khách đang tu ừng ực cocktail trên sân thượng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + quaffed
Khẳng định:He has quaffed three beers already tonight.
Phủ định:She hasn't quaffed anything stronger than juice.
Nghi vấn:Have you quaffed enough wine for one evening?

The sailors have quaffed their rum ration already.

Các thủy thủ đã uống hết khẩu phần rượu rum của họ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + quaffing
Khẳng định:They have been quaffing beer since the match started.
Phủ định:He hasn't been quaffing wine as much lately.
Nghi vấn:How long have they been quaffing ale at that pub?

The fans have been quaffing cider all afternoon at the fair.

Các cổ động viên đã uống ừng ực rượu táo suốt cả buổi chiều tại hội chợ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quaffed
Khẳng định:He quaffed a whole bottle of wine last night.
Phủ định:She didn't quaff any beer at the barbecue.
Nghi vấn:Did you quaff champagne at the wedding?

The soldiers quaffed their victory toast at dawn.

Các binh sĩ đã nâng ly mừng chiến thắng lúc bình minh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quaffing
Khẳng định:They were quaffing beer when the fire alarm went off.
Phủ định:He wasn't quaffing wine during the meeting.
Nghi vấn:Were the guests quaffing cocktails when you arrived?

The tourists were quaffing local wine when the tour bus left without them.

Nhóm du khách đang uống rượu vang địa phương khi xe buýt tham quan rời đi mà không chờ họ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + quaffed
Khẳng định:He had quaffed two pints before dinner even started.
Phủ định:She hadn't quaffed any wine before the toast began.
Nghi vấn:Had they quaffed all the champagne before midnight?

The crew had already quaffed the last of the rum before the storm hit.

Đội thủy thủ đã uống hết chỗ rượu rum cuối cùng trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quaffing
Khẳng định:They had been quaffing ale for hours before the brawl started.
Phủ định:He hadn't been quaffing wine long before he felt sick.
Nghi vấn:Had the crowd been quaffing beer for hours before the band began?

The revelers had been quaffing mead for hours before the feast ended.

Đám người dự tiệc đã uống rượu mật ong suốt nhiều giờ trước khi bữa tiệc kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + quaff
Khẳng định:We will quaff champagne to celebrate the launch.
Phủ định:He won't quaff beer before the race.
Nghi vấn:Will you quaff wine at the reception?

They will quaff ale at the tavern after the tournament.

Họ sẽ uống bia ở quán rượu sau giải đấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + quaffing
Khẳng định:By midnight we will be quaffing champagne on the terrace.
Phủ định:He won't be quaffing beer during the ceremony.
Nghi vấn:Will they be quaffing wine at the gala tonight?

By nine o'clock the guests will be quaffing cocktails by the pool.

Đến chín giờ, các vị khách sẽ đang uống cocktail cạnh hồ bơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quaffed
Khẳng định:By the end of the night they will have quaffed the whole cellar dry.
Phủ định:He won't have quaffed much by the time we leave.
Nghi vấn:Will they have quaffed all the wine before the toast?

By dawn the crew will have quaffed every last barrel of rum.

Đến bình minh, đội thủy thủ sẽ đã uống cạn từng thùng rượu rum cuối cùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quaffing
Khẳng định:By midnight they will have been quaffing ale for six hours straight.
Phủ định:He won't have been quaffing wine for long by the time dinner starts.
Nghi vấn:Will the fans have been quaffing beer for hours by kickoff?

By closing time the regulars will have been quaffing cider all evening.

Đến giờ đóng cửa, các khách quen sẽ đã uống rượu táo suốt cả buổi tối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quaff / quaffs
Quá khứ đơn
S + quaffed
Tương lai đơn
S + will + quaff
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quaffing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quaffing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quaffing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quaffed
Quá khứ hoàn thành
S + had + quaffed
Tương lai hoàn thành
S + will have + quaffed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quaffing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quaffing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quaffing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quaff qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He has quaff two beers already.→✓ He has quaffed two beers already.

Sau have/has phải dùng V3 (quaffed), không dùng nguyên mẫu quaff.

✗ They quaff wine last night.→✓ They quaffed wine last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn quaffed.

✗ We will quaffed champagne at the party.→✓ We will quaff champagne at the party.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu quaff, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quaff#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS