Chia động từ quaff
All Tenses of the Verb "quaff"
Một động từ, mười hai thì. Xem quaff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quaff · quaffed · will quaffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quaffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quaffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quaffingThì hiện tại
The knights quaff ale at the tavern every evening.
Các hiệp sĩ uống ừng ực bia ở quán rượu mỗi tối.
The guests are quaffing cocktails on the terrace.
Các vị khách đang tu ừng ực cocktail trên sân thượng.
The sailors have quaffed their rum ration already.
Các thủy thủ đã uống hết khẩu phần rượu rum của họ rồi.
The fans have been quaffing cider all afternoon at the fair.
Các cổ động viên đã uống ừng ực rượu táo suốt cả buổi chiều tại hội chợ.
Thì quá khứ
The soldiers quaffed their victory toast at dawn.
Các binh sĩ đã nâng ly mừng chiến thắng lúc bình minh.
The tourists were quaffing local wine when the tour bus left without them.
Nhóm du khách đang uống rượu vang địa phương khi xe buýt tham quan rời đi mà không chờ họ.
The crew had already quaffed the last of the rum before the storm hit.
Đội thủy thủ đã uống hết chỗ rượu rum cuối cùng trước khi cơn bão ập đến.
The revelers had been quaffing mead for hours before the feast ended.
Đám người dự tiệc đã uống rượu mật ong suốt nhiều giờ trước khi bữa tiệc kết thúc.
Thì tương lai
They will quaff ale at the tavern after the tournament.
Họ sẽ uống bia ở quán rượu sau giải đấu.
By nine o'clock the guests will be quaffing cocktails by the pool.
Đến chín giờ, các vị khách sẽ đang uống cocktail cạnh hồ bơi.
By dawn the crew will have quaffed every last barrel of rum.
Đến bình minh, đội thủy thủ sẽ đã uống cạn từng thùng rượu rum cuối cùng.
By closing time the regulars will have been quaffing cider all evening.
Đến giờ đóng cửa, các khách quen sẽ đã uống rượu táo suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quaff / quaffs | Quá khứ đơn S + quaffed | Tương lai đơn S + will + quaff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quaffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quaffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + quaffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quaffed | Quá khứ hoàn thành S + had + quaffed | Tương lai hoàn thành S + will have + quaffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quaffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quaffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quaffing |
Luyện chia quaff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (quaffed), không dùng nguyên mẫu quaff.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn quaffed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu quaff, không thêm -ed.
