Chia động từ quail
All Tenses of the Verb "quail"
Một động từ, mười hai thì. Xem quail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quail · quailed · will quailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quailingThì hiện tại
Even experienced soldiers sometimes quail under heavy fire.
Ngay cả những người lính dày dạn đôi khi cũng run sợ trước làn đạn dữ dội.
The new recruit is quailing at the sight of the obstacle course.
Tân binh đang run sợ khi nhìn thấy đường chướng ngại vật.
She has quailed before, but never like this.
Cô ấy đã từng run sợ trước đây, nhưng chưa bao giờ như lần này.
She has been quailing before every confrontation this year.
Cô ấy đã run sợ trước mỗi lần đối đầu suốt cả năm nay.
Thì quá khứ
The witness quailed under the lawyer's fierce questioning.
Nhân chứng đã run sợ trước những câu hỏi gay gắt của luật sư.
He was quailing at the podium when his voice began to shake.
Anh ấy đang run sợ trên bục phát biểu khi giọng nói bắt đầu run rẩy.
They had quailed at the news before the full details emerged.
Họ đã run sợ trước tin tức đó trước khi mọi chi tiết được làm rõ.
She had been quailing before every meeting for weeks before she gained confidence.
Cô ấy đã run sợ trước mỗi cuộc họp suốt nhiều tuần trước khi lấy lại tự tin.
Thì tương lai
Few will quail at such a small obstacle.
Sẽ ít người run sợ trước một trở ngại nhỏ như vậy.
This time tomorrow, he will be quailing before the board of directors.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang run sợ trước hội đồng quản trị.
By then, most contestants will have quailed under the pressure.
Đến lúc đó, hầu hết thí sinh sẽ đã run sợ trước áp lực.
By the end of the trial, the witness will have been quailing under questioning for hours.
Đến cuối phiên tòa, nhân chứng sẽ đã run sợ trước các câu hỏi truy vấn suốt hàng giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quail / quails | Quá khứ đơn S + quailed | Tương lai đơn S + will + quail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + quailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quailed | Quá khứ hoàn thành S + had + quailed | Tương lai hoàn thành S + will have + quailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quailing |
Luyện chia quail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: quails.
Động từ quail đi với giới từ "at" hoặc "before", không thêm "to" thừa.
Sau have/has phải dùng V3 (quailed), không dùng nguyên mẫu.
