Chia động từ quitclaim
All Tenses of the Verb "quitclaim"
Một động từ, mười hai thì. Xem quitclaim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quitclaim · quitclaimed · will quitclaimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quitclaimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quitclaimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quitclaimingThì hiện tại
He quitclaims his interest in the house every time a dispute arises.
Anh ấy từ bỏ quyền lợi trong căn nhà mỗi khi có tranh chấp.
The siblings are quitclaiming the inherited land to their mother.
Các anh chị em đang từ bỏ quyền lợi mảnh đất thừa kế cho mẹ.
She has already quitclaimed her rights to the cabin.
Cô ấy đã từ bỏ quyền lợi đối với căn nhà gỗ rồi.
The company has been quitclaiming surplus land since the merger.
Công ty đã từ bỏ quyền đối với đất dư từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
She quitclaimed her interest last spring.
Cô ấy đã từ bỏ quyền lợi của mình vào mùa xuân năm ngoái.
The heirs were quitclaiming the farm when the will was contested.
Những người thừa kế đang từ bỏ quyền đối với nông trại thì di chúc bị phản đối.
She had already quitclaimed the house before the divorce was finalized.
Cô ấy đã từ bỏ quyền đối với căn nhà trước khi ly hôn hoàn tất.
The company had been quitclaiming surplus lots for a decade before the audit.
Công ty đã từ bỏ quyền đối với đất dư suốt một thập kỷ trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
I will quitclaim my interest once the loan is paid off.
Tôi sẽ từ bỏ quyền lợi của mình khi khoản vay được trả hết.
This time next week, she will be quitclaiming her share to her sister.
Tuần sau vào giờ này, cô ấy sẽ đang từ bỏ phần quyền của mình cho em gái.
By next year, the estate will have quitclaimed every remaining parcel.
Đến năm sau, di sản sẽ đã từ bỏ quyền đối với mọi mảnh đất còn lại.
By the anniversary, the company will have been quitclaiming surplus land for fifteen years.
Đến ngày kỷ niệm, công ty sẽ đã từ bỏ quyền đối với đất dư suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quitclaim / quitclaims | Quá khứ đơn S + quitclaimed | Tương lai đơn S + will + quitclaim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quitclaiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quitclaiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + quitclaiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quitclaimed | Quá khứ hoàn thành S + had + quitclaimed | Tương lai hoàn thành S + will have + quitclaimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quitclaiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quitclaiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quitclaiming |
Luyện chia quitclaim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'quitclaims'.
'Property' ở đây là danh từ không đếm được trong ngữ cảnh này, không thêm -s.
Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'have', không dùng 'has'.
