GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quitclaim

All Tenses of the Verb "quitclaim"

Một động từ, mười hai thì. Xem quitclaim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquitclaim
V2 · QUÁ KHỨquitclaimed
V3 · PHÂN TỪquitclaimed
V-INGquitclaiming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quitclaim · quitclaimed · will quitclaim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quitclaiming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quitclaimed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quitclaiming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả việc từ bỏ quyền sở hữu như một thủ tục thường xuyên.
S + quitclaim / quitclaims
Khẳng định:The owner quitclaims the property to his brother.
Phủ định:She doesn't quitclaim her share without compensation.
Nghi vấn:Does the heir quitclaim the land to the estate?

He quitclaims his interest in the house every time a dispute arises.

Anh ấy từ bỏ quyền lợi trong căn nhà mỗi khi có tranh chấp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc từ bỏ quyền sở hữu đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + quitclaiming
Khẳng định:The co-owner is quitclaiming her share this week.
Phủ định:He isn't quitclaiming the deed yet.
Nghi vấn:Is the bank quitclaiming its interest in the lot?

The siblings are quitclaiming the inherited land to their mother.

Các anh chị em đang từ bỏ quyền lợi mảnh đất thừa kế cho mẹ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc từ bỏ quyền sở hữu vừa hoàn tất, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + quitclaimed
Khẳng định:The former spouse has quitclaimed the house to the other party.
Phủ định:They haven't quitclaimed their share yet.
Nghi vấn:Has the bank ever quitclaimed a foreclosed lot?

She has already quitclaimed her rights to the cabin.

Cô ấy đã từ bỏ quyền lợi đối với căn nhà gỗ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình từ bỏ quyền sở hữu lặp lại, kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + quitclaiming
Khẳng định:The trustee has been quitclaiming parcels to heirs for months.
Phủ định:We haven't been quitclaiming any lots lately.
Nghi vấn:How long have they been quitclaiming shares of the estate?

The company has been quitclaiming surplus land since the merger.

Công ty đã từ bỏ quyền đối với đất dư từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc từ bỏ quyền sở hữu đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quitclaimed
Khẳng định:The couple quitclaimed the property during the divorce.
Phủ định:He didn't quitclaim his share of the estate.
Nghi vấn:Did the bank quitclaim the lot after the settlement?

She quitclaimed her interest last spring.

Cô ấy đã từ bỏ quyền lợi của mình vào mùa xuân năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc từ bỏ quyền sở hữu đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quitclaiming
Khẳng định:They were quitclaiming the land when the buyer backed out.
Phủ định:She wasn't quitclaiming her share at that time.
Nghi vấn:Was the estate quitclaiming the parcel during the audit?

The heirs were quitclaiming the farm when the will was contested.

Những người thừa kế đang từ bỏ quyền đối với nông trại thì di chúc bị phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc từ bỏ quyền sở hữu xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + quitclaimed
Khẳng định:He had quitclaimed the property before the lawsuit began.
Phủ định:They hadn't quitclaimed the lot when the dispute started.
Nghi vấn:Had the bank quitclaimed its interest by then?

She had already quitclaimed the house before the divorce was finalized.

Cô ấy đã từ bỏ quyền đối với căn nhà trước khi ly hôn hoàn tất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình từ bỏ quyền sở hữu kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quitclaiming
Khẳng định:The estate had been quitclaiming small parcels for years before it stopped.
Phủ định:We hadn't been quitclaiming any land for long.
Nghi vấn:Had they been quitclaiming shares regularly before the freeze?

The company had been quitclaiming surplus lots for a decade before the audit.

Công ty đã từ bỏ quyền đối với đất dư suốt một thập kỷ trước cuộc kiểm toán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc quyết định về việc từ bỏ quyền sở hữu trong tương lai.
S + will + quitclaim
Khẳng định:She will quitclaim her share to her brother.
Phủ định:He won't quitclaim the property without a settlement.
Nghi vấn:Will the bank quitclaim the foreclosed lot?

I will quitclaim my interest once the loan is paid off.

Tôi sẽ từ bỏ quyền lợi của mình khi khoản vay được trả hết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc từ bỏ quyền sở hữu sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + quitclaiming
Khẳng định:By next week, the heirs will be quitclaiming the farm to the trust.
Phủ định:The bank won't be quitclaiming the lot at that stage.
Nghi vấn:Will the estate be quitclaiming the parcel next month?

This time next week, she will be quitclaiming her share to her sister.

Tuần sau vào giờ này, cô ấy sẽ đang từ bỏ phần quyền của mình cho em gái.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc từ bỏ quyền sở hữu sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quitclaimed
Khẳng định:By the closing date, the seller will have quitclaimed all interests.
Phủ định:They won't have quitclaimed the property by Friday.
Nghi vấn:Will the bank have quitclaimed the lot by then?

By next year, the estate will have quitclaimed every remaining parcel.

Đến năm sau, di sản sẽ đã từ bỏ quyền đối với mọi mảnh đất còn lại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian từ bỏ quyền sở hữu liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quitclaiming
Khẳng định:By 2030, the trust will have been quitclaiming parcels to heirs for two decades.
Phủ định:We won't have been quitclaiming shares for long by then.
Nghi vấn:Will you have been quitclaiming lots for ten years by next year?

By the anniversary, the company will have been quitclaiming surplus land for fifteen years.

Đến ngày kỷ niệm, công ty sẽ đã từ bỏ quyền đối với đất dư suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quitclaim / quitclaims
Quá khứ đơn
S + quitclaimed
Tương lai đơn
S + will + quitclaim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quitclaiming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quitclaiming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quitclaiming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quitclaimed
Quá khứ hoàn thành
S + had + quitclaimed
Tương lai hoàn thành
S + will have + quitclaimed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quitclaiming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quitclaiming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quitclaiming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quitclaim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She quitclaim the house to her son.→✓ She quitclaims the house to her son.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'quitclaims'.

✗ He quitclaimed the propertys.→✓ He quitclaimed the property.

'Property' ở đây là danh từ không đếm được trong ngữ cảnh này, không thêm -s.

✗ They has quitclaimed the lot.→✓ They have quitclaimed the lot.

Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'have', không dùng 'has'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quitclaim#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS