Chia động từ rankle
All Tenses of the Verb "rankle"
Một động từ, mười hai thì. Xem rankle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rankle · rankled · will rankleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ranklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rankledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ranklingThì hiện tại
The insult rankles him every time he remembers it.
Lời sỉ nhục đó vẫn khiến anh ấy bực bội mỗi khi nhớ lại.
The unfair verdict is rankling the whole community right now.
Phán quyết bất công đang khiến cả cộng đồng bực bội ngay lúc này.
The memory of that defeat has rankled the players for years.
Ký ức về trận thua đó đã khiến các cầu thủ bực bội suốt nhiều năm.
The unresolved insult has been rankling him since last spring.
Lời sỉ nhục chưa được giải quyết đã khiến anh ấy bực bội kể từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
His dismissive tone rankled everyone in the room.
Giọng điệu coi thường của anh ta khiến mọi người trong phòng bực bội.
The unfair penalty was rankling the players as they left the field.
Hình phạt bất công đang khiến các cầu thủ bực bội khi họ rời sân.
The old slight had rankled him long before he found the courage to confront it.
Sự xúc phạm cũ đã khiến anh ấy bực bội từ lâu trước khi anh đủ can đảm đối mặt.
The unresolved feud had been rankling both sides for decades before the truce.
Mối bất hòa chưa được giải quyết đã khiến cả hai bên bực bội suốt nhiều thập kỷ trước khi đình chiến.
Thì tương lai
This injustice will rankle the community for years to come.
Sự bất công này sẽ khiến cộng đồng bực bội trong nhiều năm tới.
This time next week, the insult will still be rankling her.
Vào thời điểm này tuần sau, lời sỉ nhục đó vẫn sẽ đang khiến cô ấy bực bội.
By next month, the unfair ruling will have rankled the entire league.
Đến tháng sau, phán quyết bất công đó sẽ đã khiến toàn bộ giải đấu bực bội.
By next year, the unresolved conflict will have been rankling both teams for a decade.
Đến năm sau, xung đột chưa giải quyết đó sẽ đã khiến cả hai đội bực bội suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rankle / rankles | Quá khứ đơn S + rankled | Tương lai đơn S + will + rankle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rankling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rankling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rankling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rankled | Quá khứ hoàn thành S + had + rankled | Tương lai hoàn thành S + will have + rankled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rankling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rankling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rankling |
Luyện chia rankle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chia động từ ở quá khứ đơn (rankled) khi nói về sự việc đã xảy ra và kết thúc.
Chủ ngữ số ít (the insult) dùng has, không dùng have.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (rankle), không thêm -ing.
