Chia động từ ravage
All Tenses of the Verb "ravage"
Một động từ, mười hai thì. Xem ravage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ravage · ravaged · will ravageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ravagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ravagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ravagingThì hiện tại
Poverty ravages many rural communities.
Đói nghèo tàn phá nhiều cộng đồng nông thôn.
The hurricane is ravaging the coastline as we speak.
Cơn bão đang tàn phá bờ biển ngay lúc này.
Decades of conflict have ravaged the economy.
Nhiều thập kỷ xung đột đã tàn phá nền kinh tế.
Floods have been ravaging the delta for weeks.
Lũ lụt đã tàn phá vùng đồng bằng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The tsunami ravaged the coastal towns in minutes.
Sóng thần đã tàn phá các thị trấn ven biển chỉ trong vài phút.
Disease was ravaging the crops when the farmers intervened.
Dịch bệnh đang tàn phá mùa màng khi nông dân can thiệp.
The storm had already ravaged the coast by the time help arrived.
Cơn bão đã tàn phá bờ biển trước khi cứu trợ đến.
The virus had been ravaging the community for months before a vaccine arrived.
Virus đã tàn phá cộng đồng suốt nhiều tháng trước khi có vắc-xin.
Thì tương lai
Experts warn that climate change will ravage entire ecosystems.
Chuyên gia cảnh báo biến đổi khí hậu sẽ tàn phá toàn bộ hệ sinh thái.
This time next year the flood will still be ravaging the valley.
Giờ này sang năm, trận lũ vẫn sẽ đang tàn phá thung lũng.
By the time we arrive, the storm will have ravaged the entire coastline.
Đến khi chúng tôi đến, cơn bão sẽ đã tàn phá toàn bộ bờ biển.
By December the drought will have been ravaging the region for a full year.
Đến tháng Mười Hai, hạn hán sẽ đã tàn phá khu vực này trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ravage / ravages | Quá khứ đơn S + ravaged | Tương lai đơn S + will + ravage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ravaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ravaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + ravaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ravaged | Quá khứ hoàn thành S + had + ravaged | Tương lai hoàn thành S + will have + ravaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ravaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ravaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ravaging |
Luyện chia ravage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (ravaging), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (ravaged), không dùng động từ nguyên mẫu.
