Chia động từ readmit
All Tenses of the Verb "readmit"
Một động từ, mười hai thì. Xem readmit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.
readmit · readmitted · will readmitViệc tái nhập viện đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + readmittingViệc tái nhập viện đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + readmittedNhấn vào khoảng thời gian tái nhập viện kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + readmittingThì hiện tại
The doctor readmits the patient for further tests.
Bác sĩ cho bệnh nhân tái nhập viện để xét nghiệm thêm.
The staff is readmitting the patient right now.
Nhân viên đang cho bệnh nhân tái nhập viện ngay lúc này.
The doctor has already readmitted him for monitoring.
Bác sĩ đã cho anh ấy tái nhập viện để theo dõi rồi.
They have been readmitting patients with the same condition all month.
Họ đã cho các bệnh nhân cùng tình trạng tái nhập viện suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The doctor readmitted her after the complication.
Bác sĩ đã cho cô ấy tái nhập viện sau biến chứng.
She was readmitting the patient when the doctor arrived.
Cô ấy đang cho bệnh nhân tái nhập viện thì bác sĩ đến.
He had readmitted her before the second relapse.
Anh ấy đã cho cô ấy tái nhập viện trước lần tái phát thứ hai.
She had been readmitting patients for a month before she was reassigned.
Cô ấy đã cho bệnh nhân tái nhập viện suốt một tháng trước khi được điều chuyển.
Thì tương lai
We will readmit her for further observation next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ cho cô ấy tái nhập viện để theo dõi thêm.
At noon the staff will be readmitting the next patient.
Vào buổi trưa nhân viên sẽ đang cho bệnh nhân tiếp theo tái nhập viện.
By next year the hospital will have readmitted hundreds of patients.
Đến năm sau bệnh viện sẽ đã cho hàng trăm bệnh nhân tái nhập viện.
By 2030 he will have been readmitting chronic patients for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cho bệnh nhân mạn tính tái nhập viện hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + readmit / readmits | Quá khứ đơn S + readmitted | Tương lai đơn S + will + readmit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + readmitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + readmitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + readmitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + readmitted | Quá khứ hoàn thành S + had + readmitted | Tương lai hoàn thành S + will have + readmitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + readmitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + readmitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + readmitting |
Luyện chia readmit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hospital) phải đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'readmitted'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.
