Chia động từ realign
All Tenses of the Verb "realign"
Một động từ, mười hai thì. Xem realign biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
realign · realigned · will realignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + realigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + realignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + realigningThì hiện tại
The team realigns its priorities at the start of each sprint.
Nhóm sắp xếp lại thứ tự ưu tiên vào đầu mỗi sprint.
We are realigning our marketing strategy at the moment.
Chúng tôi đang sắp xếp lại chiến lược marketing vào lúc này.
The department has already realigned its workflow.
Phòng ban đã sắp xếp lại quy trình làm việc rồi.
They have been realigning the supply chain for months.
Họ đã liên tục sắp xếp lại chuỗi cung ứng trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The company realigned its focus after the merger.
Công ty đã sắp xếp lại trọng tâm sau vụ sáp nhập.
She was realigning the layout when the power went out.
Cô ấy đang sắp xếp lại bố cục thì mất điện.
The team had realigned its goals before the new director arrived.
Nhóm đã sắp xếp lại mục tiêu trước khi giám đốc mới đến.
They had been realigning the department for months before the results showed.
Họ đã liên tục sắp xếp lại phòng ban trong nhiều tháng trước khi kết quả xuất hiện.
Thì tương lai
The team will realign its goals after the review.
Nhóm sẽ sắp xếp lại mục tiêu sau buổi đánh giá.
At 9am we will be realigning the project timeline.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang sắp xếp lại tiến độ dự án.
By next year the company will have realigned its entire structure.
Đến năm sau công ty sẽ đã sắp xếp lại toàn bộ cơ cấu.
By 2027 they will have been realigning their supply chain for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã liên tục sắp xếp lại chuỗi cung ứng trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + realign / realigns | Quá khứ đơn S + realigned | Tương lai đơn S + will + realign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + realigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + realigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + realigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + realigned | Quá khứ hoàn thành S + had + realigned | Tương lai hoàn thành S + will have + realigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + realigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + realigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + realigning |
Luyện chia realign qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (realigned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
