Chia động từ reapportion
All Tenses of the Verb "reapportion"
Một động từ, mười hai thì. Xem reapportion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reapportion · reapportioned · will reapportionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reapportioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reapportionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reapportioningThì hiện tại
Congress reapportions seats based on population changes.
Quốc hội phân bổ lại số ghế dựa trên biến động dân số.
Lawmakers are reapportioning funding among the counties.
Các nhà lập pháp đang phân bổ lại ngân sách giữa các quận.
Congress has reapportioned seats after the latest census.
Quốc hội đã phân bổ lại số ghế sau cuộc điều tra dân số gần nhất.
The state has been reapportioning resources since the reform began.
Bang đó đã liên tục phân bổ lại nguồn lực từ khi cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
The legislature reapportioned funding last spring.
Cơ quan lập pháp đã phân bổ lại ngân sách vào mùa xuân năm ngoái.
Officials were reapportioning the budget throughout the debate.
Giới chức đã liên tục phân bổ lại ngân sách trong suốt cuộc tranh luận.
The legislature had reapportioned resources before the crisis worsened.
Cơ quan lập pháp đã phân bổ lại nguồn lực trước khi khủng hoảng trở nên trầm trọng hơn.
The state had been reapportioning funding for months before the reform passed.
Bang đó đã phân bổ lại ngân sách suốt nhiều tháng trước khi cải cách được thông qua.
Thì tương lai
The state will reapportion its legislative seats in 2031.
Bang đó sẽ phân bổ lại số ghế lập pháp vào năm 2031.
By 2031 lawmakers will be reapportioning congressional districts.
Đến năm 2031 các nhà lập pháp sẽ đang phân bổ lại các khu vực bầu cử.
By the end of the decade the state will have reapportioned its districts twice.
Đến cuối thập kỷ, bang đó sẽ đã phân bổ lại các khu vực bầu cử hai lần.
By 2028 the state will have been reapportioning resources for twenty years.
Đến 2028 bang đó sẽ đã phân bổ lại nguồn lực suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reapportion / reapportions | Quá khứ đơn S + reapportioned | Tương lai đơn S + will + reapportion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reapportioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reapportioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reapportioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reapportioned | Quá khứ hoàn thành S + had + reapportioned | Tương lai hoàn thành S + will have + reapportioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reapportioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reapportioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reapportioning |
Luyện chia reapportion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (reapportioned).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
