Chia động từ reassign
All Tenses of the Verb "reassign"
Một động từ, mười hai thì. Xem reassign biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reassign · reassigned · will reassignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reassigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reassignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reassigningThì hiện tại
The system reassigns tickets automatically when one closes.
Hệ thống tự động phân công lại yêu cầu khi một yêu cầu được đóng.
We are reassigning the case to a new lawyer.
Chúng tôi đang chuyển giao lại vụ việc cho một luật sư mới.
The company has already reassigned the account manager.
Công ty đã phân công lại người quản lý tài khoản rồi.
They have been reassigning staff for weeks due to the shortage.
Họ đã liên tục phân công lại nhân sự trong nhiều tuần vì thiếu người.
Thì quá khứ
The manager reassigned the duties after the resignation.
Người quản lý đã phân công lại nhiệm vụ sau khi có người nghỉ việc.
She was reassigning the role when the call came in.
Cô ấy đang phân công lại vai trò thì cuộc gọi đến.
The team had reassigned the project before the new lead arrived.
Nhóm đã phân công lại dự án trước khi trưởng nhóm mới đến.
They had been reassigning cases for months before the backlog cleared.
Họ đã liên tục phân công lại vụ việc trong nhiều tháng trước khi giải quyết hết tồn đọng.
Thì tương lai
The manager will reassign duties after the review.
Người quản lý sẽ phân công lại nhiệm vụ sau buổi đánh giá.
At 9am we will be reassigning the open cases.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang phân công lại các vụ việc còn tồn đọng.
By next year the company will have reassigned most roles.
Đến năm sau công ty sẽ đã phân công lại hầu hết các vai trò.
By 2027 they will have been reassigning roles for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã liên tục phân công lại vai trò trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reassign / reassigns | Quá khứ đơn S + reassigned | Tương lai đơn S + will + reassign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reassigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reassigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reassigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reassigned | Quá khứ hoàn thành S + had + reassigned | Tương lai hoàn thành S + will have + reassigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reassigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reassigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reassigning |
Luyện chia reassign qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reassigned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
