Chia động từ reawake
All Tenses of the Verb "reawake"
Một động từ, mười hai thì. Xem reawake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reawake · reawoke · will reawakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reawakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reawokenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reawakingThì hiện tại
I reawake to reality every morning.
Tôi thức tỉnh lại với thực tại mỗi sáng.
We are reawaking to reality right now.
Chúng tôi đang thức tỉnh lại với thực tại ngay bây giờ.
He has already reawoken to reality.
Anh ấy đã thức tỉnh lại với thực tại rồi.
They have been reawaking to reality since this morning.
Họ đã thức tỉnh lại với thực tại từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I reawoke to reality yesterday.
Hôm qua tôi đã thức tỉnh lại với thực tại.
She was reawaking to reality when the power went out.
Cô ấy đang thức tỉnh lại với thực tại thì mất điện.
The team had reawoken to reality before the deadline.
Nhóm đã thức tỉnh lại với thực tại trước hạn chót.
They had been reawaking to reality for weeks before it was noticed.
Họ đã thức tỉnh lại với thực tại suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will reawake to reality tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ thức tỉnh lại với thực tại.
At 9pm she will be reawaking to reality.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang thức tỉnh lại với thực tại.
By next week he will have reawoken to reality.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thức tỉnh lại với thực tại.
By the time it's done, they will have been reawaking to reality for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã thức tỉnh lại với thực tại liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reawake / reawakes | Quá khứ đơn S + reawoke | Tương lai đơn S + will + reawake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reawaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reawaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + reawaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reawoken | Quá khứ hoàn thành S + had + reawoken | Tương lai hoàn thành S + will have + reawoken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reawaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reawaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reawaking |
Luyện chia reawake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Reawake là động từ bất quy tắc; V3 là reawoken, không phải reawoke (đó là V2).
Quá khứ đơn của reawake là reawoke (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (reawaking), không dùng động từ nguyên mẫu.
