Chia động từ rebid
All Tenses of the Verb "rebid"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebid · rebid · will rebidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebiddingThì hiện tại
I rebid the contract every morning.
Tôi đấu thầu lại hợp đồng mỗi sáng.
We are rebidding the contract right now.
Chúng tôi đang đấu thầu lại hợp đồng ngay bây giờ.
He has already rebid the contract.
Anh ấy đã đấu thầu lại hợp đồng rồi.
They have been rebidding the contract since this morning.
Họ đã đấu thầu lại hợp đồng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I rebid the contract yesterday.
Hôm qua tôi đã đấu thầu lại hợp đồng.
She was rebidding the contract when the power went out.
Cô ấy đang đấu thầu lại hợp đồng thì mất điện.
The team had rebid the contract before the deadline.
Nhóm đã đấu thầu lại hợp đồng trước hạn chót.
They had been rebidding the contract for weeks before it was noticed.
Họ đã đấu thầu lại hợp đồng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will rebid the contract tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đấu thầu lại hợp đồng.
At 9pm she will be rebidding the contract.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đấu thầu lại hợp đồng.
By next week he will have rebid the contract.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đấu thầu lại hợp đồng.
By the time it's done, they will have been rebidding the contract for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đấu thầu lại hợp đồng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebid / rebids | Quá khứ đơn S + rebid | Tương lai đơn S + will + rebid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebid | Quá khứ hoàn thành S + had + rebid | Tương lai hoàn thành S + will have + rebid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebidding |
Luyện chia rebid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rebid là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (rebid), không phải rebided.
Quá khứ đơn của rebid vẫn là rebid (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (rebidding), không dùng động từ nguyên mẫu.
