Chia động từ rebind
All Tenses of the Verb "rebind"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebind · rebound · will rebindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reboundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebindingThì hiện tại
I rebind the old book every morning.
Tôi đóng lại bìa cho cuốn sách cũ mỗi sáng.
We are rebinding the old book right now.
Chúng tôi đang đóng lại bìa cho cuốn sách cũ ngay bây giờ.
He has already rebound the old book.
Anh ấy đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ rồi.
They have been rebinding the old book since this morning.
Họ đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I rebound the old book yesterday.
Hôm qua tôi đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ.
She was rebinding the old book when the power went out.
Cô ấy đang đóng lại bìa cho cuốn sách cũ thì mất điện.
The team had rebound the old book before the deadline.
Nhóm đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ trước hạn chót.
They had been rebinding the old book for weeks before it was noticed.
Họ đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will rebind the old book tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đóng lại bìa cho cuốn sách cũ.
At 9pm she will be rebinding the old book.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đóng lại bìa cho cuốn sách cũ.
By next week he will have rebound the old book.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ.
By the time it's done, they will have been rebinding the old book for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đóng lại bìa cho cuốn sách cũ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebind / rebinds | Quá khứ đơn S + rebound | Tương lai đơn S + will + rebind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebound | Quá khứ hoàn thành S + had + rebound | Tương lai hoàn thành S + will have + rebound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebinding |
Luyện chia rebind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rebind là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (rebound), không phải rebinded.
Quá khứ đơn của rebind là rebound (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (rebinding), không dùng động từ nguyên mẫu.
