Chia động từ rebound
All Tenses of the Verb "rebound"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebound biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebound · rebounded · will reboundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reboundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reboundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reboundingThì hiện tại
The power forward rebounds every missed shot.
Cầu thủ tiền phong đó bắt bóng bật bảng mỗi cú ném trượt.
Look, she is rebounding over two taller players!
Nhìn kìa, cô ấy đang bắt bóng bật bảng qua hai người cao hơn!
He has already rebounded five times this half.
Anh ấy đã bắt bóng bật bảng năm lần trong hiệp này rồi.
They have been rebounding better since the new coach arrived.
Họ đã bắt bóng bật bảng tốt hơn kể từ khi có huấn luyện viên mới.
Thì quá khứ
She rebounded fifteen times in last night's game.
Cô ấy đã bắt bóng bật bảng mười lăm lần trong trận tối qua.
He was rebounding hard when the foul was called.
Anh ấy đang bắt bóng bật bảng quyết liệt khi lỗi được thổi.
She had already rebounded twelve times before the third quarter ended.
Cô ấy đã bắt bóng bật bảng mười hai lần trước khi hiệp ba kết thúc.
He had been rebounding consistently before the momentum shifted.
Anh ấy đã bắt bóng bật bảng đều đặn trước khi thế trận đổi chiều.
Thì tương lai
The coach thinks she will rebound even harder next season.
Huấn luyện viên nghĩ cô ấy sẽ bắt bóng bật bảng mạnh hơn mùa sau.
At tip-off, she will be rebounding against the tallest opponent.
Lúc tranh bóng mở màn, cô ấy sẽ đang bắt bóng bật bảng trước đối thủ cao nhất.
By playoffs, she will have rebounded more than any rookie.
Đến vòng playoffs, cô ấy sẽ đã bắt bóng bật bảng nhiều hơn bất kỳ tân binh nào.
By next season she will have been rebounding in this league for six years.
Đến mùa sau, cô ấy sẽ đã bắt bóng bật bảng ở giải này được sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebound / rebounds | Quá khứ đơn S + rebounded | Tương lai đơn S + will + rebound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebounded | Quá khứ hoàn thành S + had + rebounded | Tương lai hoàn thành S + will have + rebounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebounding |
Luyện chia rebound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rebounded) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn rebounded.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (rebound), không thêm -ed.
