Chia động từ recalibrate
All Tenses of the Verb "recalibrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem recalibrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recalibrate · recalibrated · will recalibrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recalibratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recalibratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recalibratingThì hiện tại
The lab recalibrates its instruments every morning.
Phòng thí nghiệm hiệu chỉnh lại các thiết bị mỗi sáng.
We are recalibrating our expectations after the feedback.
Chúng tôi đang điều chỉnh lại kỳ vọng sau khi nhận phản hồi.
The company has recalibrated its whole pricing model.
Công ty đã điều chỉnh lại toàn bộ mô hình giá.
The team has been recalibrating its approach since the last review.
Nhóm đã điều chỉnh lại cách tiếp cận từ lần đánh giá trước.
Thì quá khứ
Engineers recalibrated the satellite's sensors last month.
Các kỹ sư đã hiệu chỉnh lại cảm biến của vệ tinh vào tháng trước.
The lab was recalibrating its instruments when the power failed.
Phòng thí nghiệm đang hiệu chỉnh lại thiết bị thì mất điện.
By then the crew had already recalibrated the telescope.
Lúc đó, phi hành đoàn đã hiệu chỉnh lại kính viễn vọng.
Scientists had been recalibrating the instrument for days before the launch.
Các nhà khoa học đã hiệu chỉnh lại thiết bị nhiều ngày trước khi phóng.
Thì tương lai
We will recalibrate our targets next quarter.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh lại mục tiêu vào quý tới.
This time next week we will be recalibrating the entire fleet.
Vào giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang hiệu chỉnh lại toàn bộ đội thiết bị.
By next year the agency will have recalibrated its entire forecast system.
Đến năm sau, cơ quan sẽ đã hiệu chỉnh lại toàn bộ hệ thống dự báo.
By next spring the team will have been recalibrating the strategy for a year.
Đến mùa xuân tới, nhóm sẽ đã điều chỉnh lại chiến lược được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recalibrate / recalibrates | Quá khứ đơn S + recalibrated | Tương lai đơn S + will + recalibrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recalibrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recalibrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + recalibrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recalibrated | Quá khứ hoàn thành S + had + recalibrated | Tương lai hoàn thành S + will have + recalibrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recalibrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recalibrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recalibrating |
Luyện chia recalibrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
