Chia động từ recede
All Tenses of the Verb "recede"
Một động từ, mười hai thì. Xem recede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recede · receded · will recedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recedingThì hiện tại
The glacier recedes a little more each summer.
Sông băng lùi lại một chút mỗi mùa hè.
The pain in his leg is receding slowly.
Cơn đau ở chân anh ấy đang dần giảm bớt.
The glacier has receded by two miles this century.
Sông băng đã lùi lại hai dặm trong thế kỷ này.
The forest edge has been receding steadily for years.
Rìa rừng đã dần lùi lại đều đặn trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The glacier receded rapidly last decade.
Sông băng đã lùi lại nhanh chóng trong thập kỷ trước.
The hairline was receding noticeably by his thirties.
Đường chân tóc của anh ấy đã dần lùi rõ rệt ở tuổi ba mươi.
The glacier had already receded before the survey began.
Sông băng đã lùi lại trước khi cuộc khảo sát bắt đầu.
The forest had been receding steadily before conservation began.
Khu rừng đã dần lùi lại trong nhiều năm trước khi công tác bảo tồn bắt đầu.
Thì tương lai
Experts predict the coastline will recede further.
Các chuyên gia dự đoán bờ biển sẽ lùi lại xa hơn.
This time next week the ice will be receding fast.
Vào giờ này tuần tới, băng sẽ đang tan lùi nhanh.
By 2030 the ice sheet will have receded significantly.
Đến năm 2030, tảng băng sẽ đã lùi lại đáng kể.
By 2050 the ice sheet will have been receding for a hundred years.
Đến năm 2050, tảng băng sẽ đã lùi lại suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recede / recedes | Quá khứ đơn S + receded | Tương lai đơn S + will + recede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + receding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + receding | Tương lai tiếp diễn S + will be + receding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + receded | Quá khứ hoàn thành S + had + receded | Tương lai hoàn thành S + will have + receded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + receding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + receding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + receding |
Luyện chia recede qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (receded).
Chủ ngữ số ít (the glacier) đi với has, không phải have.
Sau am/is/are phải thêm -ing (receding) để tạo thì tiếp diễn.
