GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reclaim

All Tenses of the Verb "reclaim"

Một động từ, mười hai thì. Xem reclaim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreclaim
V2 · QUÁ KHỨreclaimed
V3 · PHÂN TỪreclaimed
V-INGreclaiming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reclaim · reclaimed · will reclaim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reclaiming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reclaimed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reclaiming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reclaim / reclaims
Khẳng định:The city reclaims land from the sea every decade.
Phủ định:This factory doesn't reclaim waste heat.
Nghi vấn:Do they reclaim scrap metal here?

The plant reclaims water for irrigation.

Nhà máy tái sử dụng nước để tưới tiêu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reclaiming
Khẳng định:The government is reclaiming the old mining site.
Phủ định:They aren't reclaiming the wetland this year.
Nghi vấn:Is the city reclaiming the harbor area?

We are reclaiming the abandoned lot for a park.

Chúng tôi đang cải tạo khu đất bỏ hoang thành công viên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reclaimed
Khẳng định:The company has reclaimed thousands of acres.
Phủ định:They haven't reclaimed the damaged land yet.
Nghi vấn:Have you ever reclaimed lost luggage at this airport?

She has already reclaimed her passport from the office.

Cô ấy đã lấy lại hộ chiếu từ văn phòng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reclaiming
Khẳng định:They have been reclaiming the coastline for years.
Phủ định:We haven't been reclaiming much land lately.
Nghi vấn:How long have you been reclaiming this area?

The city has been reclaiming the waterfront since 2015.

Thành phố đã cải tạo khu bờ sông từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reclaimed
Khẳng định:The Dutch reclaimed vast areas of land centuries ago.
Phủ định:They didn't reclaim the flooded fields.
Nghi vấn:Did the town reclaim its old harbor?

We reclaimed our seats after the break.

Chúng tôi đã lấy lại chỗ ngồi sau giờ giải lao.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reclaiming
Khẳng định:They were reclaiming the marshland when funding stopped.
Phủ định:The team wasn't reclaiming much land that year.
Nghi vấn:Were they reclaiming the old quarry?

The workers were reclaiming the beach when the storm hit.

Công nhân đang cải tạo bãi biển thì bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reclaimed
Khẳng định:They had reclaimed the land before the flood returned.
Phủ định:The city hadn't reclaimed the site before the sale.
Nghi vấn:Had the company reclaimed the property before the lawsuit?

We had reclaimed our deposit before we left the country.

Chúng tôi đã lấy lại tiền đặt cọc trước khi rời khỏi đất nước.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reclaiming
Khẳng định:They had been reclaiming the desert for years before it flooded.
Phủ định:We hadn't been reclaiming that land long when the project stalled.
Nghi vấn:Had you been reclaiming that field for a decade?

The village had been reclaiming the swamp for generations before the dam was built.

Ngôi làng đã cải tạo đầm lầy suốt nhiều thế hệ trước khi đập được xây.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reclaim
Khẳng định:The city will reclaim the old dockyard next year.
Phủ định:They won't reclaim the contaminated site.
Nghi vấn:Will you reclaim your deposit at checkout?

We will reclaim the vacant lot for housing.

Chúng tôi sẽ cải tạo khu đất trống để xây nhà ở.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reclaiming
Khẳng định:This time next year they will be reclaiming the wetland.
Phủ định:The team won't be reclaiming land during the rainy season.
Nghi vấn:Will you be reclaiming the site next spring?

By 2028 the city will be reclaiming the entire waterfront.

Đến 2028, thành phố sẽ đang cải tạo toàn bộ khu bờ sông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reclaimed
Khẳng định:By 2030 they will have reclaimed the whole delta.
Phủ định:The firm won't have reclaimed every field by the deadline.
Nghi vấn:Will you have reclaimed the land by next year?

By next decade the country will have reclaimed thousands of hectares.

Đến thập kỷ tới, đất nước sẽ đã cải tạo được hàng nghìn héc-ta.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reclaiming
Khẳng định:By 2035 they will have been reclaiming that coast for twenty years.
Phủ định:We won't have been reclaiming land long by the review date.
Nghi vấn:Will you have been reclaiming this delta for a decade by then?

By 2040 the country will have been reclaiming its coastline for thirty years.

Đến 2040, đất nước sẽ đã cải tạo bờ biển của mình suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reclaim / reclaims
Quá khứ đơn
S + reclaimed
Tương lai đơn
S + will + reclaim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reclaiming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reclaiming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reclaiming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reclaimed
Quá khứ hoàn thành
S + had + reclaimed
Tương lai hoàn thành
S + will have + reclaimed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reclaiming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reclaiming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reclaiming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reclaim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reclaim my luggage.→✓ I have reclaimed my luggage.

Sau have/has phải là V3 (reclaimed), không dùng nguyên mẫu.

✗ They reclaim the land last year.→✓ They reclaimed the land last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ We will reclaim it when we will arrive.→✓ We will reclaim it when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reclaim#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS