Chia động từ reconnoiter
All Tenses of the Verb "reconnoiter"
Một động từ, mười hai thì. Xem reconnoiter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reconnoiter · reconnoitered · will reconnoiterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconnoiteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconnoiteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconnoiteringThì hiện tại
The team always reconnoiters the site before setting up camp.
Đội luôn trinh sát địa điểm trước khi dựng trại.
A small team is reconnoitering the pass ahead of the main force.
Một đội nhỏ đang trinh sát con đèo trước khi lực lượng chính tới.
The team has reconnoitered this terrain many times before.
Đội đã trinh sát địa hình này nhiều lần trước đây.
The team has been reconnoitering the coastline for two days.
Đội đã trinh sát dọc bờ biển suốt hai ngày qua.
Thì quá khứ
The soldiers reconnoitered the area before the attack began.
Các binh sĩ đã trinh sát khu vực trước khi cuộc tấn công bắt đầu.
The team was reconnoitering the coastline when radio contact was lost.
Đội đang trinh sát bờ biển thì mất liên lạc vô tuyến.
The team had already reconnoitered the terrain before headquarters gave the order.
Đội đã trinh sát địa hình xong trước khi sở chỉ huy ra lệnh.
The team had been reconnoitering the pass for days before finding a safe route.
Đội đã trinh sát con đèo suốt nhiều ngày trước khi tìm ra lộ trình an toàn.
Thì tương lai
The team will reconnoiter the coastline before the landing.
Đội sẽ trinh sát bờ biển trước khi đổ bộ.
By sunrise the team will be reconnoitering the northern route.
Đến bình minh, đội sẽ đang trinh sát tuyến đường phía bắc.
By noon the team will have reconnoitered every possible route.
Đến trưa, đội sẽ đã trinh sát xong mọi tuyến đường có thể.
By tomorrow the team will have been reconnoitering the coastline for a week.
Đến ngày mai, đội sẽ đã trinh sát bờ biển suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconnoiter / reconnoiters | Quá khứ đơn S + reconnoitered | Tương lai đơn S + will + reconnoiter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconnoitering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconnoitering | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconnoitering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconnoitered | Quá khứ hoàn thành S + had + reconnoitered | Tương lai hoàn thành S + will have + reconnoitered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconnoitering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconnoitering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconnoitering |
Luyện chia reconnoiter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ tập thể số ít (the patrol) đi với has, không phải have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
