Chia động từ recuse
All Tenses of the Verb "recuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem recuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recuse · recused · will recuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recusingThì hiện tại
She recuses herself whenever a conflict of interest arises.
Cô ấy tự rút lui mỗi khi có xung đột lợi ích.
The panel member is recusing himself right now.
Thành viên hội đồng đang tự rút lui ngay lúc này.
He has already recused himself from the panel.
Ông ấy đã tự rút lui khỏi hội đồng rồi.
She has been recusing herself from conflicted trials since 2020.
Cô ấy đã tự rút lui khỏi các phiên tòa có xung đột từ năm 2020.
Thì quá khứ
He recused himself right after learning of the connection.
Ông ấy đã tự rút lui ngay sau khi biết về mối liên hệ đó.
The judge was recusing himself when the news broke.
Vị thẩm phán đang tự rút lui thì tin tức được công bố.
The arbitrator had already recused himself before the hearing started.
Trọng tài viên đã tự rút lui trước khi phiên xử bắt đầu.
She had been recusing herself from family cases for a decade before the rule changed.
Cô ấy đã tự rút lui khỏi các vụ án gia đình suốt một thập kỷ trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
I will recuse myself if a conflict appears.
Tôi sẽ tự rút lui nếu xuất hiện xung đột lợi ích.
At that point, he will be recusing himself from the review board.
Vào lúc đó, ông ấy sẽ đang tự rút lui khỏi ban thẩm định.
By Friday, he will have recused himself from every conflicted case.
Đến thứ Sáu, ông ấy sẽ đã tự rút lui khỏi mọi vụ án có xung đột.
By 2030, she will have been recusing herself from conflicted trials for fifteen years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã tự rút lui khỏi các phiên tòa xung đột suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recuse / recuses | Quá khứ đơn S + recused | Tương lai đơn S + will + recuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + recusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recused | Quá khứ hoàn thành S + had + recused | Tương lai hoàn thành S + will have + recused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recusing |
Luyện chia recuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Recuse' cần đại từ phản thân + giới từ 'from', không dùng 'to'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ 'recused', không giữ nguyên 'recuse'.
Sau have/has phải dùng V3 (recused), không dùng nguyên mẫu 'recuse'.
