GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ redistrict

All Tenses of the Verb "redistrict"

Một động từ, mười hai thì. Xem redistrict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUredistrict
V2 · QUÁ KHỨredistricted
V3 · PHÂN TỪredistricted
V-INGredistricting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

redistrict · redistricted · will redistrict
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + redistricting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + redistricted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + redistricting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + redistrict / redistricts
Khẳng định:The commission redistricts the state every ten years.
Phủ định:The commission doesn't redistrict without a census.
Nghi vấn:Does the state redistrict every decade?

The legislature redistricts after each national census.

Cơ quan lập pháp phân chia lại khu vực bầu cử sau mỗi lần điều tra dân số.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + redistricting
Khẳng định:The state is redistricting its congressional map this year.
Phủ định:They aren't redistricting the western counties yet.
Nghi vấn:Is the committee redistricting the whole county?

Officials are redistricting the city right now.

Các quan chức đang phân chia lại khu vực bầu cử của thành phố ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + redistricted
Khẳng định:The commission has redistricted three counties so far.
Phủ định:The state hasn't redistricted since 2020.
Nghi vấn:Has the legislature redistricted the region yet?

They have already redistricted the northern precincts.

Họ đã phân chia lại các khu bầu cử phía bắc rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + redistricting
Khẳng định:The board has been redistricting the county for months.
Phủ định:They haven't been redistricting the suburbs lately.
Nghi vấn:How long have you been redistricting this region?

The panel has been redistricting the state since spring.

Hội đồng đã và đang phân chia lại khu vực bang từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + redistricted
Khẳng định:The state redistricted its map in 2021.
Phủ định:The commission didn't redistrict last year.
Nghi vấn:Did the legislature redistrict after the census?

They redistricted the county two years ago.

Họ đã phân chia lại quận đó hai năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + redistricting
Khẳng định:The board was redistricting the region when the lawsuit was filed.
Phủ định:They weren't redistricting that district at the time.
Nghi vấn:Was the committee redistricting the county last month?

The state was redistricting when the court intervened.

Bang đang phân chia lại khu vực bầu cử thì tòa án can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + redistricted
Khẳng định:The state had redistricted before the new census data arrived.
Phủ định:They hadn't redistricted before the election.
Nghi vấn:Had the commission redistricted before the ruling?

The legislature had already redistricted when the challenge began.

Cơ quan lập pháp đã phân chia lại khu vực trước khi có khiếu nại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + redistricting
Khẳng định:The board had been redistricting the state for months before the vote.
Phủ định:They hadn't been redistricting long before the court stepped in.
Nghi vấn:Had the commission been redistricting the county for years?

The panel had been redistricting the map for weeks before it was finalized.

Hội đồng đã phân chia lại bản đồ trong nhiều tuần trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + redistrict
Khẳng định:The state will redistrict after the next census.
Phủ định:The commission won't redistrict this year.
Nghi vấn:Will the legislature redistrict next term?

They will redistrict the county after the population count.

Họ sẽ phân chia lại quận đó sau khi có số liệu dân số.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + redistricting
Khẳng định:This time next year the board will be redistricting the state.
Phủ định:They won't be redistricting the eastern districts then.
Nghi vấn:Will the commission be redistricting the county by fall?

By next spring, officials will be redistricting the whole region.

Đến mùa xuân sau, các quan chức sẽ đang phân chia lại toàn khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + redistricted
Khẳng định:By next year the state will have redistricted all counties.
Phủ định:They won't have redistricted the region by the deadline.
Nghi vấn:Will the commission have redistricted the map by June?

By 2030 the legislature will have redistricted the entire state.

Đến năm 2030, cơ quan lập pháp sẽ đã phân chia lại toàn bộ bang.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + redistricting
Khẳng định:By June the board will have been redistricting the state for a year.
Phủ định:They won't have been redistricting long by then.
Nghi vấn:Will they have been redistricting the county for a decade by 2030?

By 2031 the panel will have been redistricting that state for ten years.

Đến 2031, hội đồng sẽ đã phân chia lại bang đó trong suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + redistrict / redistricts
Quá khứ đơn
S + redistricted
Tương lai đơn
S + will + redistrict
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + redistricting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + redistricting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + redistricting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + redistricted
Quá khứ hoàn thành
S + had + redistricted
Tương lai hoàn thành
S + will have + redistricted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + redistricting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + redistricting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + redistricting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia redistrict qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The state have redistricted the map.→✓ The state has redistricted the map.

Chủ ngữ số ít (the state) đi với 'has', không dùng 'have'.

✗ They redistrict the county last year.→✓ They redistricted the county last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

✗ The commission will redistricting next term.→✓ The commission will redistrict next term.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#redistrict#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS