Chia động từ redistrict
All Tenses of the Verb "redistrict"
Một động từ, mười hai thì. Xem redistrict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redistrict · redistricted · will redistrictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redistrictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redistrictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redistrictingThì hiện tại
The legislature redistricts after each national census.
Cơ quan lập pháp phân chia lại khu vực bầu cử sau mỗi lần điều tra dân số.
Officials are redistricting the city right now.
Các quan chức đang phân chia lại khu vực bầu cử của thành phố ngay lúc này.
They have already redistricted the northern precincts.
Họ đã phân chia lại các khu bầu cử phía bắc rồi.
The panel has been redistricting the state since spring.
Hội đồng đã và đang phân chia lại khu vực bang từ mùa xuân.
Thì quá khứ
They redistricted the county two years ago.
Họ đã phân chia lại quận đó hai năm trước.
The state was redistricting when the court intervened.
Bang đang phân chia lại khu vực bầu cử thì tòa án can thiệp.
The legislature had already redistricted when the challenge began.
Cơ quan lập pháp đã phân chia lại khu vực trước khi có khiếu nại.
The panel had been redistricting the map for weeks before it was finalized.
Hội đồng đã phân chia lại bản đồ trong nhiều tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
They will redistrict the county after the population count.
Họ sẽ phân chia lại quận đó sau khi có số liệu dân số.
By next spring, officials will be redistricting the whole region.
Đến mùa xuân sau, các quan chức sẽ đang phân chia lại toàn khu vực.
By 2030 the legislature will have redistricted the entire state.
Đến năm 2030, cơ quan lập pháp sẽ đã phân chia lại toàn bộ bang.
By 2031 the panel will have been redistricting that state for ten years.
Đến 2031, hội đồng sẽ đã phân chia lại bang đó trong suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redistrict / redistricts | Quá khứ đơn S + redistricted | Tương lai đơn S + will + redistrict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redistricting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redistricting | Tương lai tiếp diễn S + will be + redistricting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redistricted | Quá khứ hoàn thành S + had + redistricted | Tương lai hoàn thành S + will have + redistricted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redistricting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redistricting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redistricting |
Luyện chia redistrict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the state) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
