GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ redshift

All Tenses of the Verb "redshift"

Một động từ, mười hai thì. Xem redshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUredshift
V2 · QUÁ KHỨredshifted
V3 · PHÂN TỪredshifted
V-INGredshifting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

redshift · redshifted · will redshift
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + redshifting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + redshifted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + redshifting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + redshift / redshifts
Khẳng định:The light from that galaxy redshifts as it travels.
Phủ định:This nearby star doesn't redshift noticeably.
Nghi vấn:Does the spectrum redshift with distance?

Distant galaxies redshift as space expands.

Các thiên hà xa xôi dịch chuyển đỏ khi không gian giãn nở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + redshifting
Khẳng định:The signal is redshifting as the source moves away.
Phủ định:The light isn't redshifting in this measurement.
Nghi vấn:Is the spectrum redshifting right now?

The quasar's light is redshifting rapidly.

Ánh sáng của chuẩn tinh đang dịch chuyển đỏ nhanh chóng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + redshifted
Khẳng định:The galaxy's light has redshifted significantly.
Phủ định:The signal hasn't redshifted as much as expected.
Nghi vấn:Has the spectrum redshifted since the last observation?

The star's spectrum has redshifted over the years.

Quang phổ của ngôi sao đã dịch chuyển đỏ qua nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + redshifting
Khẳng định:The distant galaxies have been redshifting for billions of years.
Phủ định:The nearby stars haven't been redshifting at that rate.
Nghi vấn:How long has the light been redshifting?

The cosmic background has been redshifting steadily since the Big Bang.

Nền vũ trụ đã dịch chuyển đỏ đều đặn kể từ vụ nổ lớn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + redshifted
Khẳng định:The observed light redshifted as predicted.
Phủ định:The spectrum didn't redshift in the first trial.
Nghi vấn:Did the signal redshift during the observation?

Hubble's data redshifted more than earlier estimates.

Dữ liệu của Hubble dịch chuyển đỏ nhiều hơn ước tính trước đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + redshifting
Khẳng định:The light was redshifting as astronomers recorded the data.
Phủ định:The spectrum wasn't redshifting during that period.
Nghi vấn:Was the signal redshifting when they measured it?

The quasar was redshifting steadily throughout the study.

Chuẩn tinh đang dịch chuyển đỏ đều đặn suốt cuộc nghiên cứu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + redshifted
Khẳng định:The light had redshifted before the second reading.
Phủ định:The spectrum hadn't redshifted before the calibration.
Nghi vấn:Had the signal redshifted before they detected it?

The galaxy's light had already redshifted before it reached Earth.

Ánh sáng của thiên hà đã dịch chuyển đỏ trước khi đến được Trái Đất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + redshifting
Khẳng định:The light had been redshifting for millions of years before it was detected.
Phủ định:The spectrum hadn't been redshifting long before the anomaly appeared.
Nghi vấn:Had the signal been redshifting steadily before the new data arrived?

The cosmic light had been redshifting for eons before humans observed it.

Ánh sáng vũ trụ đã dịch chuyển đỏ trong hàng tỷ năm trước khi con người quan sát được.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + redshift
Khẳng định:The light from that galaxy will redshift further.
Phủ định:The signal won't redshift much more.
Nghi vấn:Will the spectrum redshift as the galaxy recedes?

Astronomers predict the light will redshift over time.

Các nhà thiên văn dự đoán ánh sáng sẽ dịch chuyển đỏ theo thời gian.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + redshifting
Khẳng định:By then the light will be redshifting even more.
Phủ định:The spectrum won't be redshifting at that rate.
Nghi vấn:Will the signal be redshifting when we observe it again?

In a billion years, that light will be redshifting further still.

Trong một tỷ năm nữa, ánh sáng đó sẽ vẫn tiếp tục dịch chuyển đỏ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + redshifted
Khẳng định:By the next observation the light will have redshifted noticeably.
Phủ định:The signal won't have redshifted much by then.
Nghi vấn:Will the spectrum have redshifted by the next survey?

By 2030 the light will have redshifted enough to measure.

Đến năm 2030, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển đỏ đủ để đo được.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + redshifting
Khẳng định:By then the light will have been redshifting for millions of years.
Phủ định:The spectrum won't have been redshifting long by that measurement.
Nghi vấn:Will the signal have been redshifting for eons by the time we detect it?

By the time it reaches us, the light will have been redshifting for eons.

Khi đến được với chúng ta, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển đỏ suốt hàng tỷ năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + redshift / redshifts
Quá khứ đơn
S + redshifted
Tương lai đơn
S + will + redshift
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + redshifting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + redshifting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + redshifting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + redshifted
Quá khứ hoàn thành
S + had + redshifted
Tương lai hoàn thành
S + will have + redshifted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + redshifting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + redshifting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + redshifting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia redshift qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The light redshift yesterday.→✓ The light redshifted yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (redshifted).

✗ The galaxies has redshifted.→✓ The galaxies have redshifted.

Chủ ngữ số nhiều (galaxies) đi với have, không phải has.

✗ The signal will redshifting further.→✓ The signal will redshift further.

Sau will phải là động từ nguyên mẫu (redshift), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#redshift#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS