GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ redshirt

All Tenses of the Verb "redshirt"

Một động từ, mười hai thì. Xem redshirt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUredshirt
V2 · QUÁ KHỨredshirted
V3 · PHÂN TỪredshirted
V-INGredshirting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

redshirt · redshirted · will redshirt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + redshirting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + redshirted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + redshirting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy định thường thấy trong thể thao đại học Mỹ.
S + redshirt / redshirts
Khẳng định:The university redshirts most freshman quarterbacks.
Phủ định:The coach doesn't redshirt every recruit.
Nghi vấn:Does the team redshirt injured players?

The program redshirts freshmen to save a year of eligibility.

Chương trình cho tân sinh viên nghỉ thi đấu một năm để giữ lại quyền thi đấu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + redshirting
Khẳng định:The coach is redshirting him this season.
Phủ định:They aren't redshirting the starting quarterback.
Nghi vấn:Is the team redshirting the new recruit?

The staff is redshirting two freshmen this year.

Ban huấn luyện đang cho hai tân sinh viên nghỉ thi đấu năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + redshirted
Khẳng định:The coach has redshirted him due to injury.
Phủ định:They haven't redshirted any players this year.
Nghi vấn:Has the program ever redshirted a star recruit?

The team has already redshirted three freshmen this fall.

Đội đã cho ba tân sinh viên nghỉ thi đấu trong mùa thu này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + redshirting
Khẳng định:The coach has been redshirting freshmen for years.
Phủ định:They haven't been redshirting many players lately.
Nghi vấn:How long have coaches been redshirting players like this?

The program has been redshirting its quarterbacks since the new rule.

Chương trình đã cho các tiền vệ nghỉ thi đấu kể từ khi có quy định mới.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + redshirted
Khẳng định:The coach redshirted him last season.
Phủ định:The team didn't redshirt the top recruit.
Nghi vấn:Did the coach redshirt him after the injury?

The coach redshirted him after his knee injury.

Huấn luyện viên đã cho anh ấy nghỉ thi đấu sau chấn thương đầu gối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + redshirting
Khẳng định:The staff was redshirting him when the rule changed.
Phủ định:They weren't redshirting anyone that fall.
Nghi vấn:Was the coach redshirting the quarterback then?

The team was redshirting two freshmen when the season began.

Đội đang cho hai tân sinh viên nghỉ thi đấu khi mùa giải bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + redshirted
Khẳng định:The coach had redshirted him before the season started.
Phủ định:They hadn't redshirted any players before that year.
Nghi vấn:Had the coach redshirted him before the injury?

The staff had already redshirted him before he even practiced once.

Ban huấn luyện đã cho anh ấy nghỉ thi đấu trước cả khi anh tập buổi nào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + redshirting
Khẳng định:The coach had been redshirting him for a year before he played.
Phủ định:They hadn't been redshirting long before the policy changed.
Nghi vấn:Had the program been redshirting quarterbacks before that coach arrived?

The team had been redshirting its freshmen for years before the rule change.

Đội đã cho tân sinh viên nghỉ thi đấu nhiều năm trước khi quy định thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + redshirt
Khẳng định:The coach will redshirt him this fall.
Phủ định:The team won't redshirt the starting quarterback.
Nghi vấn:Will the coach redshirt the new recruit?

The staff will redshirt him to protect his eligibility.

Ban huấn luyện sẽ cho anh ấy nghỉ thi đấu để bảo toàn quyền thi đấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + redshirting
Khẳng định:By August, the coach will be redshirting two freshmen.
Phủ định:They won't be redshirting anyone next season.
Nghi vấn:Will the team be redshirting the quarterback again?

This time next year, they will be redshirting a new group of recruits.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang cho một nhóm tân sinh viên mới nghỉ thi đấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + redshirted
Khẳng định:By next fall, the coach will have redshirted five freshmen.
Phủ định:They won't have redshirted anyone by then.
Nghi vấn:Will the program have redshirted him by graduation?

By 2027, the program will have redshirted dozens of players.

Đến năm 2027, chương trình sẽ đã cho hàng chục cầu thủ nghỉ thi đấu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + redshirting
Khẳng định:By then, the staff will have been redshirting players for a decade.
Phủ định:They won't have been redshirting recruits for long by 2027.
Nghi vấn:Will the program have been redshirting quarterbacks for years by then?

By 2030, the program will have been redshirting freshmen for fifteen years.

Đến năm 2030, chương trình sẽ đã cho tân sinh viên nghỉ thi đấu suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + redshirt / redshirts
Quá khứ đơn
S + redshirted
Tương lai đơn
S + will + redshirt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + redshirting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + redshirting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + redshirting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + redshirted
Quá khứ hoàn thành
S + had + redshirted
Tương lai hoàn thành
S + will have + redshirted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + redshirting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + redshirting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + redshirting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia redshirt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The coach has redshirt him this year.→✓ The coach has redshirted him this year.

Sau have/has phải dùng V3 (redshirted) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.

✗ The coach redshirts him last year.→✓ The coach redshirted him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn redshirted.

✗ The coach will redshirted him next fall.→✓ The coach will redshirt him next fall.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (redshirt), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#redshirt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS