Chia động từ refence
All Tenses of the Verb "refence"
Một động từ, mười hai thì. Xem refence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refence · refenced · will refenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refencingThì hiện tại
The crew refences damaged sections of the ranch each fall.
Đội thợ dựng lại hàng rào cho các khu vực bị hỏng của trang trại mỗi mùa thu.
We are refencing the property line this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang dựng lại hàng rào ranh giới khu đất.
He has already refenced the back field.
Anh ấy đã dựng lại hàng rào cho cánh đồng phía sau rồi.
They have been refencing the property since spring.
Họ đã dựng lại hàng rào cho khu đất từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I refenced the back lot last spring.
Mùa xuân trước tôi đã dựng lại hàng rào cho lô đất phía sau.
She was refencing the yard when the phone rang.
Cô ấy đang dựng lại hàng rào sân vườn thì điện thoại reo.
The farmer had refenced the field when I checked.
Người nông dân đã dựng lại hàng rào cho cánh đồng khi tôi kiểm tra.
They had been refencing the paddock for a week before the sale.
Họ đã dựng lại hàng rào cho khu chăn thả suốt một tuần trước khi bán.
Thì tương lai
We will refence the property this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ dựng lại hàng rào cho khu đất.
At noon they will be refencing the paddock.
Vào buổi trưa họ sẽ đang dựng lại hàng rào cho khu chăn thả.
By next year he will have refenced every plot on the ranch.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dựng lại hàng rào cho mọi lô đất trong trang trại.
By 2030 they will have been refencing farmland for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dựng lại hàng rào cho đất nông nghiệp suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refence / refences | Quá khứ đơn S + refenced | Tương lai đơn S + will + refence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refenced | Quá khứ hoàn thành S + had + refenced | Tương lai hoàn thành S + will have + refenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refencing |
Luyện chia refence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (refenced), không dùng nguyên mẫu (refence).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
