Chia động từ refurnish
All Tenses of the Verb "refurnish"
Một động từ, mười hai thì. Xem refurnish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refurnish · refurnished · will refurnishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refurnishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refurnishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refurnishingThì hiện tại
This budget refurnishes the whole apartment.
Ngân sách này đủ để tân trang nội thất cho cả căn hộ.
They are refurnishing the whole house after the renovation.
Họ đang tân trang nội thất cho cả ngôi nhà sau khi cải tạo.
We have refurnished the entire office to look more modern.
Chúng tôi đã tân trang nội thất toàn bộ văn phòng cho hiện đại hơn.
They have been refurnishing the hotel since last spring.
Họ đã tân trang nội thất khách sạn từ mùa xuân năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
We refurnished the whole house after the flood.
Chúng tôi đã tân trang nội thất cả ngôi nhà sau trận lụt.
They were refurnishing the lobby when the inspector came.
Họ đang tân trang nội thất sảnh chính khi thanh tra viên đến.
We had refurnished the whole apartment before we rented it out.
Chúng tôi đã tân trang nội thất toàn bộ căn hộ trước khi cho thuê.
They had been refurnishing the mansion for a year before it was sold.
Họ đã tân trang nội thất cho biệt thự suốt một năm trước khi nó được bán.
Thì tương lai
We will refurnish the whole house before the wedding.
Chúng tôi sẽ tân trang nội thất cả ngôi nhà trước đám cưới.
By April, the team will be refurnishing the entire hotel.
Đến tháng Tư, đội ngũ sẽ đang tân trang nội thất cho toàn bộ khách sạn.
By the end of the year, we will have refurnished the whole building.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã tân trang nội thất toàn bộ tòa nhà.
By next spring, they will have been refurnishing the mansion for two years.
Đến mùa xuân sau, họ sẽ đã tân trang nội thất cho biệt thự suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refurnish / refurnishes | Quá khứ đơn S + refurnished | Tương lai đơn S + will + refurnish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refurnishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refurnishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refurnishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refurnished | Quá khứ hoàn thành S + had + refurnished | Tương lai hoàn thành S + will have + refurnished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refurnishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refurnishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refurnishing |
Luyện chia refurnish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed): refurnished, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (refurnished).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
