Chia động từ regale
All Tenses of the Verb "regale"
Một động từ, mười hai thì. Xem regale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regale · regaled · will regaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regalingThì hiện tại
The host regales guests with tales of his adventures.
Người chủ nhà thết đãi khách bằng những câu chuyện phiêu lưu của mình.
The captain is regaling the crew with legends of the sea.
Vị thuyền trưởng đang kể cho thủy thủ đoàn nghe những huyền thoại về biển cả.
Grandpa has regaled every visitor with his war stories.
Ông đã kể cho mọi vị khách nghe những câu chuyện thời chiến của mình.
The old sailor has been regaling passengers with sea stories since morning.
Người thủy thủ già đã kể chuyện biển cho hành khách nghe từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
At dinner, he regaled us with stories of his youth.
Trong bữa tối, anh ấy đã kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thời trẻ.
The host was regaling everyone with funny stories all evening.
Chủ tiệc đã kể chuyện vui cho mọi người nghe suốt buổi tối.
By the time we arrived, the guide had already regaled the group with local myths.
Khi chúng tôi đến, hướng dẫn viên đã kể cho cả đoàn nghe những huyền thoại địa phương rồi.
The storyteller had been regaling the children for hours before their parents arrived.
Người kể chuyện đã kể cho lũ trẻ nghe hàng giờ trước khi bố mẹ chúng đến.
Thì tương lai
He will regale the class with his adventure next week.
Anh ấy sẽ kể cho cả lớp nghe chuyến phiêu lưu của mình vào tuần sau.
At the reunion, grandpa will be regaling everyone with old memories.
Tại buổi họp mặt, ông sẽ đang kể cho mọi người nghe những kỷ niệm xưa.
By midnight, the host will have regaled every guest with a story.
Đến nửa đêm, chủ tiệc sẽ đã kể chuyện cho mọi vị khách nghe.
By 2030, the old guide will have been regaling visitors with local legends for twenty years.
Đến năm 2030, người hướng dẫn viên già sẽ đã kể huyền thoại địa phương cho du khách nghe được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regale / regales | Quá khứ đơn S + regaled | Tương lai đơn S + will + regale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + regaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regaled | Quá khứ hoàn thành S + had + regaled | Tương lai hoàn thành S + will have + regaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regaling |
Luyện chia regale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
regale luôn cần tân ngữ + with + something (regale sb with sth), không dùng 'regale about'.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
