GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ regroup

All Tenses of the Verb "regroup"

Một động từ, mười hai thì. Xem regroup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUregroup
V2 · QUÁ KHỨregrouped
V3 · PHÂN TỪregrouped
V-INGregrouping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

regroup · regrouped · will regroup
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + regrouping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + regrouped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + regrouping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại thường xuyên.
S + regroup / regroups
Khẳng định:The team regroups every Monday to review tactics.
Phủ định:The team doesn't regroup after a win.
Nghi vấn:Does the team regroup after every loss?

The soldiers regroup at the base every evening.

Binh lính tập hợp lại tại căn cứ mỗi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + regrouping
Khẳng định:They are regrouping behind the hill right now.
Phủ định:The troops aren't regrouping at the moment.
Nghi vấn:Are they regrouping for another attempt?

We are regrouping before the next round starts.

Chúng tôi đang tập hợp lại trước khi hiệp tiếp theo bắt đầu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + regrouped
Khẳng định:The team has regrouped after the setback.
Phủ định:They haven't regrouped since the defeat.
Nghi vấn:Have they regrouped after the storm hit?

The rescue team has already regrouped at the camp.

Đội cứu hộ đã tập hợp lại tại trại rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + regrouping
Khẳng định:The staff have been regrouping since the layoffs began.
Phủ định:The unit hasn't been regrouping fast enough.
Nghi vấn:How long have you been regrouping your forces?

They have been regrouping their resources for months.

Họ đã và đang tập hợp lại nguồn lực suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + regrouped
Khẳng định:The team regrouped at halftime.
Phủ định:The squad didn't regroup in time.
Nghi vấn:Did the players regroup after the injury?

They regrouped quickly after losing the first set.

Họ đã nhanh chóng tập hợp lại sau khi thua ván đầu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + regrouping
Khẳng định:We were regrouping near the river when it happened.
Phủ định:The team wasn't regrouping properly during the timeout.
Nghi vấn:Were they regrouping when the coach arrived?

The climbers were regrouping at base camp when the storm hit.

Các nhà leo núi đang tập hợp lại ở trại căn cứ thì bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + regrouped
Khẳng định:They had regrouped by the time reinforcements arrived.
Phủ định:The unit hadn't regrouped before the enemy struck again.
Nghi vấn:Had the players regrouped before the whistle blew?

The rebels had regrouped in the mountains before the raid.

Quân nổi dậy đã tập hợp lại trên núi trước cuộc đột kích.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + regrouping
Khẳng định:The team had been regrouping all week before the finals.
Phủ định:The troops hadn't been regrouping long when they were spotted.
Nghi vấn:Had the crew been regrouping since the accident?

The survivors had been regrouping for days before help arrived.

Những người sống sót đã tập hợp lại suốt nhiều ngày trước khi có cứu trợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + regroup
Khẳng định:We will regroup at the meeting point.
Phủ định:They won't regroup until tomorrow.
Nghi vấn:Will the squad regroup before the next mission?

The players will regroup during the timeout.

Các cầu thủ sẽ tập hợp lại trong giờ hội ý.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + regrouping
Khẳng định:At noon, we will be regrouping at the camp.
Phủ định:They won't be regrouping during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be regrouping before the interview?

At halftime, the coaches will be regrouping their strategy.

Vào giờ nghỉ giữa hiệp, các huấn luyện viên sẽ đang tập hợp lại chiến thuật.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + regrouped
Khẳng định:By Friday, they will have regrouped fully.
Phủ định:They won't have regrouped by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have regrouped by next quarter?

By the time you arrive, we will have regrouped.

Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã tập hợp lại xong.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + regrouping
Khẳng định:By next year, they will have been regrouping for months.
Phủ định:We won't have been regrouping long by then.
Nghi vấn:Will you have been regrouping for a week by Sunday?

By the finals, they will have been regrouping for the entire season.

Đến trận chung kết, họ sẽ đã tập hợp lại suốt cả mùa giải.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + regroup / regroups
Quá khứ đơn
S + regrouped
Tương lai đơn
S + will + regroup
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + regrouping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + regrouping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + regrouping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + regrouped
Quá khứ hoàn thành
S + had + regrouped
Tương lai hoàn thành
S + will have + regrouped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + regrouping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + regrouping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + regrouping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia regroup qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have regroup my team.→✓ I have regrouped my team.

Sau have/has phải dùng V3 (regrouped), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The team regroup yesterday.→✓ The team regrouped yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ They are regroup right now.→✓ They are regrouping right now.

Sau am/is/are cần V-ing (regrouping), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#regroup#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS