Chia động từ regroup
All Tenses of the Verb "regroup"
Một động từ, mười hai thì. Xem regroup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regroup · regrouped · will regroupViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regroupingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regroupedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regroupingThì hiện tại
The soldiers regroup at the base every evening.
Binh lính tập hợp lại tại căn cứ mỗi tối.
We are regrouping before the next round starts.
Chúng tôi đang tập hợp lại trước khi hiệp tiếp theo bắt đầu.
The rescue team has already regrouped at the camp.
Đội cứu hộ đã tập hợp lại tại trại rồi.
They have been regrouping their resources for months.
Họ đã và đang tập hợp lại nguồn lực suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
They regrouped quickly after losing the first set.
Họ đã nhanh chóng tập hợp lại sau khi thua ván đầu.
The climbers were regrouping at base camp when the storm hit.
Các nhà leo núi đang tập hợp lại ở trại căn cứ thì bão ập đến.
The rebels had regrouped in the mountains before the raid.
Quân nổi dậy đã tập hợp lại trên núi trước cuộc đột kích.
The survivors had been regrouping for days before help arrived.
Những người sống sót đã tập hợp lại suốt nhiều ngày trước khi có cứu trợ.
Thì tương lai
The players will regroup during the timeout.
Các cầu thủ sẽ tập hợp lại trong giờ hội ý.
At halftime, the coaches will be regrouping their strategy.
Vào giờ nghỉ giữa hiệp, các huấn luyện viên sẽ đang tập hợp lại chiến thuật.
By the time you arrive, we will have regrouped.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã tập hợp lại xong.
By the finals, they will have been regrouping for the entire season.
Đến trận chung kết, họ sẽ đã tập hợp lại suốt cả mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regroup / regroups | Quá khứ đơn S + regrouped | Tương lai đơn S + will + regroup |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regrouping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regrouping | Tương lai tiếp diễn S + will be + regrouping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regrouped | Quá khứ hoàn thành S + had + regrouped | Tương lai hoàn thành S + will have + regrouped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regrouping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regrouping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regrouping |
Luyện chia regroup qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (regrouped), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (regrouping), không dùng động từ nguyên mẫu.
