Chia động từ regurgitate
All Tenses of the Verb "regurgitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem regurgitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hành vi lặp lại, không nhấn vào quá trình.
regurgitate · regurgitated · will regurgitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regurgitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regurgitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regurgitatingThì hiện tại
Students often regurgitate facts without understanding them.
Học sinh thường học vẹt các sự kiện mà không hiểu chúng.
The candidate is regurgitating the same old talking points.
Ứng cử viên đang lặp lại y nguyên những luận điểm cũ.
The student has regurgitated the lecture word for word.
Học sinh đã nhắc lại nguyên văn bài giảng.
The politician has been regurgitating the same promises for years.
Vị chính trị gia đã nhắc đi nhắc lại những lời hứa cũ suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The student regurgitated the textbook definition in the exam.
Học sinh đã nhắc lại nguyên văn định nghĩa trong sách giáo khoa lúc thi.
The candidate was regurgitating old slogans throughout the speech.
Ứng cử viên đã lặp lại các khẩu hiệu cũ suốt bài phát biểu.
The student had already regurgitated the whole chapter before the bell rang.
Học sinh đã nhắc lại xong cả chương trước khi chuông reo.
The candidate had been regurgitating the same speech for months before reporters noticed.
Ứng cử viên đã lặp lại cùng một bài phát biểu nhiều tháng trước khi các phóng viên nhận ra.
Thì tương lai
The student will regurgitate the notes for the final exam.
Học sinh sẽ nhắc lại các ghi chú cho kỳ thi cuối kỳ.
By tomorrow the candidate will be regurgitating the same promises again.
Đến ngày mai, ứng cử viên sẽ lại đang lặp lại những lời hứa cũ.
By graduation the student will have regurgitated countless facts for tests.
Đến ngày tốt nghiệp, học sinh sẽ đã nhắc lại vô số sự kiện cho các bài kiểm tra.
By finals week the student will have been regurgitating notes for months.
Đến tuần thi cuối kỳ, học sinh sẽ đã nhắc lại các ghi chú suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regurgitate / regurgitates | Quá khứ đơn S + regurgitated | Tương lai đơn S + will + regurgitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regurgitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regurgitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + regurgitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regurgitated | Quá khứ hoàn thành S + had + regurgitated | Tương lai hoàn thành S + will have + regurgitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regurgitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regurgitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regurgitating |
Luyện chia regurgitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bird) ở hiện tại đơn cần thêm -s: regurgitates.
Sau have/has phải dùng V3 (regurgitated), không dùng nguyên mẫu (regurgitate).
Thì quá khứ tiếp diễn cần 'was/were' + V-ing (regurgitating), không dùng nguyên mẫu.
