Chia động từ reheel
All Tenses of the Verb "reheel"
Một động từ, mười hai thì. Xem reheel (đóng lại gót giày) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reheel · reheeled · will reheelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reheelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reheeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reheelingThì hiện tại
The cobbler reheels shoes in his small shop downtown.
Người thợ đóng giày đóng lại gót giày trong tiệm nhỏ ở trung tâm.
The cobbler is reheeling my old boots this afternoon.
Người thợ đang đóng lại gót đôi bốt cũ của tôi chiều nay.
I have already reheeled these old work boots.
Tôi đã đóng lại gót đôi bốt làm việc cũ này rồi.
She has been reheeling shoes for over twenty years.
Bà ấy đã đóng lại gót giày hơn hai mươi năm nay.
Thì quá khứ
The cobbler reheeled my boots yesterday afternoon.
Người thợ đã đóng lại gót đôi bốt của tôi chiều hôm qua.
She was reheeling a customer's boots when I arrived.
Bà ấy đang đóng lại gót giày cho khách khi tôi đến.
The cobbler had already reheeled the boots before noon.
Người thợ đã đóng lại gót đôi bốt xong trước buổi trưa.
The cobbler had been reheeling shoes all day before the storm hit.
Người thợ đã đóng lại gót giày suốt cả ngày trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The cobbler will reheel your boots by Friday.
Người thợ sẽ đóng lại gót đôi bốt của bạn trước thứ Sáu.
At noon he will be reheeling a customer's boots.
Vào buổi trưa, anh ấy sẽ đang đóng lại gót giày cho khách.
By next week he will have reheeled fifty pairs of boots.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã đóng lại gót năm mươi đôi bốt.
By 2030 he will have been reheeling shoes for forty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã đóng lại gót giày được bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reheel / reheels | Quá khứ đơn S + reheeled | Tương lai đơn S + will + reheel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reheeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reheeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reheeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reheeled | Quá khứ hoàn thành S + had + reheeled | Tương lai hoàn thành S + will have + reheeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reheeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reheeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reheeling |
Luyện chia reheel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reheeled), không dùng nguyên mẫu (reheel).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
