Chia động từ rehydrate
All Tenses of the Verb "rehydrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehydrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehydrate · rehydrated · will rehydrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehydratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rehydratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehydratingThì hiện tại
He rehydrates with water after his run.
Anh ấy bù nước sau mỗi lần chạy bộ.
We are rehydrating the dried fruit right now.
Chúng tôi đang ngâm bù nước trái cây khô ngay bây giờ.
He has already rehydrated after the workout.
Anh ấy đã bù nước sau buổi tập rồi.
They have been rehydrating the noodles for ten minutes.
Họ đã ngâm bù nước mì suốt mười phút.
Thì quá khứ
I rehydrated the dried fruit for the recipe.
Tôi đã ngâm bù nước trái cây khô cho công thức nấu ăn.
She was rehydrating the noodles when I arrived.
Cô ấy đang ngâm bù nước mì khi tôi đến.
The runner had rehydrated before the next stage began.
Vận động viên đã bù nước trước khi chặng tiếp theo bắt đầu.
They had been rehydrating the noodles for ten minutes before cooking.
Họ đã ngâm bù nước mì suốt mười phút trước khi nấu.
Thì tương lai
We will rehydrate before the next stage.
Chúng tôi sẽ bù nước trước chặng tiếp theo.
At 6pm I will be rehydrating after the race.
6 giờ chiều tôi sẽ đang bù nước sau cuộc đua.
By dinner he will have rehydrated all the dried fruit.
Đến bữa tối anh ấy sẽ đã ngâm bù nước hết trái cây khô.
By the time the race ends they will have been rehydrating for two hours.
Đến khi cuộc đua kết thúc, họ sẽ đã bù nước suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehydrate / rehydrates | Quá khứ đơn S + rehydrated | Tương lai đơn S + will + rehydrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehydrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehydrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehydrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rehydrated | Quá khứ hoàn thành S + had + rehydrated | Tương lai hoàn thành S + will have + rehydrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehydrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehydrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehydrating |
Luyện chia rehydrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rehydrated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
