Chia động từ reincarnate
All Tenses of the Verb "reincarnate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reincarnate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reincarnate · reincarnated · will reincarnateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reincarnatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reincarnatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reincarnatingThì hiện tại
The film reincarnates its hero as a child in a new village.
Bộ phim để linh hồn nhân vật chính đầu thai thành một đứa trẻ ở ngôi làng mới.
The old king is reincarnating as a farmer in this legend.
Trong truyền thuyết này, vị vua cũ đang đầu thai thành một người nông dân.
The lama has already reincarnated three times, believers say.
Các tín đồ nói rằng vị lạt ma đã tái sinh ba lần.
The deity has been reincarnating in different forms for ages.
Vị thần đã đầu thai dưới nhiều hình dạng khác nhau qua nhiều thời đại.
Thì quá khứ
The old teacher reincarnated as a healer, legend says.
Truyền thuyết kể rằng người thầy già đã đầu thai thành một thầy lang.
The character was reincarnating just as the story ended.
Nhân vật đang đầu thai đúng lúc câu chuyện kết thúc.
The hero had reincarnated three times before the legend was written.
Vị anh hùng đã tái sinh ba lần trước khi truyền thuyết được ghi lại.
The deity had been reincarnating in the valley for years before the shrine was built.
Vị thần đã đầu thai ở thung lũng đó nhiều năm trước khi ngôi đền được xây.
Thì tương lai
Believers say the master will reincarnate as a teacher.
Tín đồ nói rằng vị đại sư sẽ tái sinh thành một người thầy.
At that moment the hero will be reincarnating into a new body.
Vào lúc đó, người anh hùng sẽ đang đầu thai sang một thân xác mới.
By the finale, the hero will have reincarnated several times.
Đến hồi kết, người anh hùng sẽ đã tái sinh nhiều lần.
By 2100 the legend will have been reincarnating heroes for a millennium.
Đến năm 2100, truyền thuyết sẽ đã cho các anh hùng tái sinh suốt một thiên niên kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reincarnate / reincarnates | Quá khứ đơn S + reincarnated | Tương lai đơn S + will + reincarnate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reincarnating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reincarnating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reincarnating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reincarnated | Quá khứ hoàn thành S + had + reincarnated | Tương lai hoàn thành S + will have + reincarnated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reincarnating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reincarnating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reincarnating |
Luyện chia reincarnate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (soul) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
