GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reinsure

All Tenses of the Verb "reinsure"

Một động từ, mười hai thì. Xem reinsure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreinsure
V2 · QUÁ KHỨreinsured
V3 · PHÂN TỪreinsured
V-INGreinsuring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reinsure · reinsured · will reinsure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reinsuring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reinsured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reinsuring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reinsure / reinsures
Khẳng định:The insurer reinsures its largest policies.
Phủ định:It doesn't reinsure small claims.
Nghi vấn:Does the company reinsure its risks abroad?

Insurance companies reinsure large policies to spread risk.

Các công ty bảo hiểm tái bảo hiểm các hợp đồng lớn để phân tán rủi ro.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reinsuring
Khẳng định:The company is reinsuring its property portfolio this year.
Phủ định:It isn't reinsuring the fleet yet.
Nghi vấn:Are they reinsuring the fleet?

The insurer is reinsuring its marine policies right now.

Công ty bảo hiểm đang tái bảo hiểm các hợp đồng hàng hải của mình ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reinsured
Khẳng định:The firm has reinsured its major risks this quarter.
Phủ định:It hasn't reinsured the policy yet.
Nghi vấn:Have they reinsured the policy?

The insurer has already reinsured its aviation risks.

Công ty bảo hiểm đã tái bảo hiểm rủi ro hàng không của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reinsuring
Khẳng định:The company has been reinsuring its policies for months.
Phủ định:It hasn't been reinsuring this risk lately.
Nghi vấn:How long have you been reinsuring this risk?

They have been reinsuring their catastrophe risks since the storm.

Họ đã tái bảo hiểm rủi ro thảm họa của mình kể từ sau cơn bão.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reinsured
Khẳng định:The insurer reinsured its portfolio last year.
Phủ định:It didn't reinsure the claim.
Nghi vấn:Did they reinsure the claim?

The company reinsured its risk after the earthquake.

Công ty đã tái bảo hiểm rủi ro của mình sau trận động đất.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reinsuring
Khẳng định:We were reinsuring the policy when the claim came in.
Phủ định:They weren't reinsuring the fleet.
Nghi vấn:Were you reinsuring the fleet?

The firm was reinsuring its assets when the storm hit.

Công ty đang tái bảo hiểm tài sản của mình thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reinsured
Khẳng định:They had reinsured the policy before the disaster struck.
Phủ định:It hadn't reinsured the claim before.
Nghi vấn:Had the company reinsured before the claim?

The insurer had reinsured its risks before the crisis began.

Công ty bảo hiểm đã tái bảo hiểm rủi ro của mình trước khi khủng hoảng bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reinsuring
Khẳng định:The company had been reinsuring its properties for years before the merger.
Phủ định:They hadn't been reinsuring the fleet long.
Nghi vấn:Had they been reinsuring the fleet?

The firm had been reinsuring its policies for a decade before the takeover.

Công ty đã tái bảo hiểm các hợp đồng của mình suốt một thập kỷ trước khi bị thâu tóm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reinsure
Khẳng định:The insurer will reinsure the new policy next month.
Phủ định:They won't reinsure the risk.
Nghi vấn:Will they reinsure the risk?

The company will reinsure its portfolio next quarter.

Công ty sẽ tái bảo hiểm danh mục của mình vào quý sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reinsuring
Khẳng định:This time next month the firm will be reinsuring its new policies.
Phủ định:It won't be reinsuring the fleet by then.
Nghi vấn:Will you be reinsuring the fleet by then?

By next quarter the insurer will be reinsuring its entire book.

Đến quý sau công ty bảo hiểm sẽ đang tái bảo hiểm toàn bộ danh mục của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reinsured
Khẳng định:By 2027 the company will have reinsured all its major risks.
Phủ định:It won't have reinsured before the deadline.
Nghi vấn:Will they have reinsured before the deadline?

By next year the insurer will have reinsured its catastrophe risks.

Đến năm sau công ty bảo hiểm sẽ đã tái bảo hiểm rủi ro thảm họa của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reinsuring
Khẳng định:By 2030 the firm will have been reinsuring its policies for a decade.
Phủ định:It won't have been reinsuring the fleet long by then.
Nghi vấn:Will you have been reinsuring the fleet for five years by then?

By 2028 the company will have been reinsuring its risks for six years.

Đến năm 2028 công ty sẽ đã tái bảo hiểm rủi ro của mình suốt sáu năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reinsure / reinsures
Quá khứ đơn
S + reinsured
Tương lai đơn
S + will + reinsure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reinsuring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reinsuring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reinsuring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reinsured
Quá khứ hoàn thành
S + had + reinsured
Tương lai hoàn thành
S + will have + reinsured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reinsuring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reinsuring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reinsuring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reinsure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reinsure the policy.→✓ I have reinsured the policy.

Sau have/has phải dùng V3 (reinsured), không dùng nguyên mẫu.

✗ The firm reinsure its risk last year.→✓ The firm reinsured its risk last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn reinsured.

✗ They will reinsured the policy.→✓ They will reinsure the policy.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (reinsure), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reinsure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS