Chia động từ reinsure
All Tenses of the Verb "reinsure"
Một động từ, mười hai thì. Xem reinsure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reinsure · reinsured · will reinsureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reinsuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reinsuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reinsuringThì hiện tại
Insurance companies reinsure large policies to spread risk.
Các công ty bảo hiểm tái bảo hiểm các hợp đồng lớn để phân tán rủi ro.
The insurer is reinsuring its marine policies right now.
Công ty bảo hiểm đang tái bảo hiểm các hợp đồng hàng hải của mình ngay lúc này.
The insurer has already reinsured its aviation risks.
Công ty bảo hiểm đã tái bảo hiểm rủi ro hàng không của mình rồi.
They have been reinsuring their catastrophe risks since the storm.
Họ đã tái bảo hiểm rủi ro thảm họa của mình kể từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
The company reinsured its risk after the earthquake.
Công ty đã tái bảo hiểm rủi ro của mình sau trận động đất.
The firm was reinsuring its assets when the storm hit.
Công ty đang tái bảo hiểm tài sản của mình thì cơn bão ập đến.
The insurer had reinsured its risks before the crisis began.
Công ty bảo hiểm đã tái bảo hiểm rủi ro của mình trước khi khủng hoảng bắt đầu.
The firm had been reinsuring its policies for a decade before the takeover.
Công ty đã tái bảo hiểm các hợp đồng của mình suốt một thập kỷ trước khi bị thâu tóm.
Thì tương lai
The company will reinsure its portfolio next quarter.
Công ty sẽ tái bảo hiểm danh mục của mình vào quý sau.
By next quarter the insurer will be reinsuring its entire book.
Đến quý sau công ty bảo hiểm sẽ đang tái bảo hiểm toàn bộ danh mục của mình.
By next year the insurer will have reinsured its catastrophe risks.
Đến năm sau công ty bảo hiểm sẽ đã tái bảo hiểm rủi ro thảm họa của mình.
By 2028 the company will have been reinsuring its risks for six years.
Đến năm 2028 công ty sẽ đã tái bảo hiểm rủi ro của mình suốt sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reinsure / reinsures | Quá khứ đơn S + reinsured | Tương lai đơn S + will + reinsure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reinsuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reinsuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + reinsuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reinsured | Quá khứ hoàn thành S + had + reinsured | Tương lai hoàn thành S + will have + reinsured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reinsuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reinsuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reinsuring |
Luyện chia reinsure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reinsured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn reinsured.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (reinsure), không thêm -ed.
