Chia động từ reinvigorate
All Tenses of the Verb "reinvigorate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reinvigorate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reinvigorate · reinvigorated · will reinvigorateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reinvigoratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reinvigoratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reinvigoratingThì hiện tại
A short walk reinvigorates the mind after long study sessions.
Một đoạn đi bộ ngắn giúp tiếp thêm sinh lực cho tâm trí sau những buổi học dài.
The coach is reinvigorating the players before the final.
Huấn luyện viên đang tiếp thêm sinh lực cho các cầu thủ trước trận chung kết.
The festival has reinvigorated interest in local crafts.
Lễ hội đã thổi bùng lại sự quan tâm đến nghề thủ công địa phương.
Volunteers have been reinvigorating the community garden all summer.
Các tình nguyện viên đã tiếp thêm sức sống cho khu vườn cộng đồng suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
A change of scenery reinvigorated his creativity.
Một sự thay đổi khung cảnh đã tiếp thêm sinh lực cho khả năng sáng tạo của anh ấy.
The music was reinvigorating the crowd throughout the concert.
Âm nhạc đã tiếp thêm sinh lực cho đám đông suốt buổi hòa nhạc.
The rebrand had reinvigorated the company before the downturn.
Việc tái định vị thương hiệu đã tiếp thêm sinh khí cho công ty trước khi suy thoái xảy ra.
The festival had been reinvigorating the old town for a decade before it was cancelled.
Lễ hội đã thổi luồng sinh khí mới vào khu phố cổ suốt một thập kỷ trước khi bị hủy bỏ.
Thì tương lai
A fresh strategy will reinvigorate the entire team.
Một chiến lược mới sẽ tiếp thêm sinh lực cho toàn đội.
Next spring the city will be reinvigorating its public parks.
Mùa xuân tới, thành phố sẽ đang tiếp thêm sức sống cho các công viên công cộng.
By 2028 the reforms will have reinvigorated the whole industry.
Đến năm 2028, các cải cách sẽ đã thổi luồng sinh khí mới vào toàn ngành.
By 2030 the festival will have been reinvigorating the town for two decades.
Đến năm 2030, lễ hội sẽ đã tiếp thêm sinh khí cho thị trấn suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reinvigorate / reinvigorates | Quá khứ đơn S + reinvigorated | Tương lai đơn S + will + reinvigorate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reinvigorating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reinvigorating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reinvigorating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reinvigorated | Quá khứ hoàn thành S + had + reinvigorated | Tương lai hoàn thành S + will have + reinvigorated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reinvigorating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reinvigorating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reinvigorating |
Luyện chia reinvigorate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, sau have/has phải là V3 (reinvigorated).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -d cho quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
