Chia động từ rejuvenate
All Tenses of the Verb "rejuvenate"
Một động từ, mười hai thì. Xem rejuvenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rejuvenate · rejuvenated · will rejuvenateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rejuvenatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rejuvenatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rejuvenatingThì hiện tại
Regular exercise rejuvenates the whole body.
Tập thể dục đều đặn giúp cơ thể trẻ hóa toàn diện.
She is rejuvenating her garden after the long winter.
Cô ấy đang làm mới khu vườn sau mùa đông dài.
The renovation has rejuvenated the whole neighborhood.
Việc cải tạo đã làm hồi sinh cả khu phố.
He has been rejuvenating his career through night classes.
Anh ấy đã làm mới sự nghiệp của mình bằng các lớp học buổi tối.
Thì quá khứ
A good night's sleep rejuvenated him instantly.
Một giấc ngủ ngon đã giúp anh ấy phục hồi năng lượng ngay lập tức.
The team was rejuvenating the old brand when the founder retired.
Nhóm đang làm mới thương hiệu cũ thì nhà sáng lập nghỉ hưu.
By spring the garden had rejuvenated completely.
Đến mùa xuân, khu vườn đã hồi sinh hoàn toàn.
The clinic had been rejuvenating patients' skin for years before the new therapy.
Phòng khám đã trẻ hóa làn da cho bệnh nhân nhiều năm trước khi có liệu pháp mới.
Thì tương lai
A short retreat will rejuvenate your mind and body.
Một kỳ nghỉ ngắn sẽ giúp tâm trí và cơ thể bạn hồi phục.
By March the team will be rejuvenating the old campus.
Đến tháng Ba, nhóm sẽ đang làm mới khuôn viên trường cũ.
By next year the program will have rejuvenated hundreds of patients.
Đến năm sau, chương trình sẽ đã giúp hàng trăm bệnh nhân hồi phục.
By next spring we will have been rejuvenating the vineyard for three years.
Đến mùa xuân tới, chúng tôi sẽ đã hồi sinh vườn nho được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rejuvenate / rejuvenates | Quá khứ đơn S + rejuvenated | Tương lai đơn S + will + rejuvenate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rejuvenating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rejuvenating | Tương lai tiếp diễn S + will be + rejuvenating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rejuvenated | Quá khứ hoàn thành S + had + rejuvenated | Tương lai hoàn thành S + will have + rejuvenated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rejuvenating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rejuvenating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rejuvenating |
Luyện chia rejuvenate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
