Chia động từ rekey
All Tenses of the Verb "rekey"
Một động từ, mười hai thì. Xem rekey biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rekey · rekeyed · will rekeyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rekeyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rekeyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rekeyingThì hiện tại
We rekey the office locks whenever an employee leaves.
Chúng tôi thay lại mã ổ khóa văn phòng mỗi khi có nhân viên nghỉ việc.
I am rekeying the house locks after buying it.
Tôi đang thay lại mã các ổ khóa nhà sau khi mua nhà.
The landlord has rekeyed every unit this month.
Chủ nhà đã thay lại mã ổ khóa mọi căn hộ trong tháng này.
She has been rekeying the office suite since 9 a.m.
Cô ấy đã thay lại mã ổ khóa văn phòng từ 9 giờ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We rekeyed the shop lock after the break-in.
Chúng tôi đã thay lại mã ổ khóa cửa hàng sau vụ đột nhập.
She was rekeying the office lock when the manager arrived.
Cô ấy đang thay lại mã ổ khóa văn phòng thì quản lý đến.
The technician had rekeyed all the locks before noon.
Kỹ thuật viên đã thay lại mã mọi ổ khóa trước buổi trưa.
They had been rekeying the apartment locks for two hours before we arrived.
Họ đã thay lại mã ổ khóa căn hộ suốt hai giờ trước khi chúng tôi đến.
Thì tương lai
We will rekey the house before moving in.
Chúng tôi sẽ thay lại mã ổ khóa nhà trước khi dọn vào.
At noon she will be rekeying the front entrance.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang thay lại mã ổ khóa cửa chính.
By next week he will have rekeyed all the apartment locks.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thay lại mã mọi ổ khóa căn hộ.
By 2027 he will have been rekeying locks for a decade.
Đến năm 2027 anh ấy sẽ đã thay lại mã ổ khóa được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rekey / rekeys | Quá khứ đơn S + rekeyed | Tương lai đơn S + will + rekey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rekeying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rekeying | Tương lai tiếp diễn S + will be + rekeying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rekeyed | Quá khứ hoàn thành S + had + rekeyed | Tương lai hoàn thành S + will have + rekeyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rekeying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rekeying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rekeying |
Luyện chia rekey qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rekeyed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
