Chia động từ rekindle
All Tenses of the Verb "rekindle"
Một động từ, mười hai thì. Xem rekindle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rekindle · rekindled · will rekindleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rekindlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rekindledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rekindlingThì hiện tại
A trip like this rekindles my love for travel.
Một chuyến đi như thế này nhen lại tình yêu du lịch trong tôi.
We are rekindling our interest in painting.
Chúng tôi đang nhen lại niềm đam mê hội họa.
The reunion has rekindled many old bonds.
Buổi họp mặt đã nhen lại nhiều mối gắn bó cũ.
They have been rekindling their romance since spring.
Họ đã nhen lại chuyện tình cảm từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The old photo rekindled a flood of memories.
Bức ảnh cũ đã nhen lại một dòng ký ức.
She was rekindling her interest in art at the time.
Lúc đó cô ấy đang nhen lại hứng thú với nghệ thuật.
The trip had already rekindled her curiosity by the time we met.
Chuyến đi đã nhen lại sự tò mò của cô ấy trước khi chúng tôi gặp nhau.
They had been rekindling old traditions for years before the war.
Họ đã nhen lại các truyền thống cũ trong nhiều năm trước chiến tranh.
Thì tương lai
The festival will rekindle the town's old spirit.
Lễ hội sẽ nhen lại tinh thần xưa của thị trấn.
By then she will be rekindling her career in music.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đang nhen lại sự nghiệp âm nhạc.
By the reunion he will have rekindled every old friendship.
Đến buổi họp mặt anh ấy sẽ đã nhen lại mọi tình bạn cũ.
By 2030 they will have been rekindling this rivalry for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã nhen lại cuộc đối đầu này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rekindle / rekindles | Quá khứ đơn S + rekindled | Tương lai đơn S + will + rekindle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rekindling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rekindling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rekindling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rekindled | Quá khứ hoàn thành S + had + rekindled | Tương lai hoàn thành S + will have + rekindled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rekindling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rekindling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rekindling |
Luyện chia rekindle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rekindled), không dùng nguyên mẫu (rekindle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (rekindled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
