GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relandscape

All Tenses of the Verb "relandscape"

Một động từ, mười hai thì. Xem relandscape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrelandscape
V2 · QUÁ KHỨrelandscaped
V3 · PHÂN TỪrelandscaped
V-INGrelandscaping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

relandscape · relandscaped · will relandscape
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relandscaping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relandscaped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relandscaping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + relandscape / relandscapes
Khẳng định:The company relandscapes old parks every year.
Phủ định:They don't relandscape private gardens.
Nghi vấn:Do you relandscape front yards often?

The firm relandscapes public squares across the city.

Công ty thiết kế lại cảnh quan cho các quảng trường công cộng khắp thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + relandscaping
Khẳng định:He is relandscaping the courtyard right now.
Phủ định:She isn't relandscaping the garden this week.
Nghi vấn:Are you relandscaping the backyard today?

We are relandscaping the office plaza this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang thiết kế lại cảnh quan cho sân văn phòng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + relandscaped
Khẳng định:She has relandscaped the courtyard twice.
Phủ định:They haven't relandscaped the park yet.
Nghi vấn:Have you ever relandscaped a whole estate?

He has already relandscaped the front garden.

Anh ấy đã thiết kế lại cảnh quan cho khu vườn trước nhà rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + relandscaping
Khẳng định:She has been relandscaping the estate all month.
Phủ định:I haven't been relandscaping the yard lately.
Nghi vấn:How long have you been relandscaping that park?

They have been relandscaping the campus since spring.

Họ đã thiết kế lại cảnh quan cho khuôn viên trường từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relandscaped
Khẳng định:We relandscaped the backyard last summer.
Phủ định:She didn't relandscape the front lawn.
Nghi vấn:Did you relandscape the garden last year?

I relandscaped the side yard last spring.

Mùa xuân trước tôi đã thiết kế lại cảnh quan cho sân bên hông nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + relandscaping
Khẳng định:I was relandscaping the courtyard when it started to rain.
Phủ định:They weren't relandscaping the park quickly.
Nghi vấn:Were you relandscaping the yard at noon?

She was relandscaping the garden when the phone rang.

Cô ấy đang thiết kế lại cảnh quan cho khu vườn thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relandscaped
Khẳng định:He had relandscaped the courtyard before we arrived.
Phủ định:She hadn't relandscaped the park when the storm hit.
Nghi vấn:Had they relandscaped the estate by then?

The firm had relandscaped the plaza when I checked.

Công ty đã thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường khi tôi kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relandscaping
Khẳng định:She had been relandscaping estates for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been relandscaping the park long when funds ran out.
Nghi vấn:Had you been relandscaping the campus all year?

They had been relandscaping the square for a month before the launch.

Họ đã thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường suốt một tháng trước lễ khai trương.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + relandscape
Khẳng định:I will relandscape the garden tomorrow.
Phủ định:She won't relandscape the yard alone.
Nghi vấn:Will you relandscape the courtyard soon?

We will relandscape the plaza this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relandscaping
Khẳng định:This time tomorrow I will be relandscaping the garden.
Phủ định:He won't be relandscaping the park next week.
Nghi vấn:Will you be relandscaping the estate at 3pm?

At noon they will be relandscaping the square.

Vào buổi trưa họ sẽ đang thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + relandscaped
Khẳng định:By noon they will have relandscaped the garden.
Phủ định:She won't have relandscaped the park by then.
Nghi vấn:Will you have relandscaped the courtyard before 6?

By next year he will have relandscaped every park in the district.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã thiết kế lại cảnh quan cho mọi công viên trong quận.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relandscaping
Khẳng định:By May she will have been relandscaping estates for a decade.
Phủ định:We won't have been relandscaping the park long by then.
Nghi vấn:Will you have been relandscaping campuses for ten years by 2030?

By 2030 they will have been relandscaping public parks for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã thiết kế lại cảnh quan cho các công viên công cộng suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relandscape / relandscapes
Quá khứ đơn
S + relandscaped
Tương lai đơn
S + will + relandscape
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relandscaping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relandscaping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relandscaping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relandscaped
Quá khứ hoàn thành
S + had + relandscaped
Tương lai hoàn thành
S + will have + relandscaped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relandscaping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relandscaping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relandscaping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia relandscape qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have relandscape the garden.→✓ I have relandscaped the garden.

Sau have/has phải là V3 (relandscaped), không dùng nguyên mẫu (relandscape).

✗ She relandscapes the park last year.→✓ She relandscaped the park last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will relandscape it when I will finish.→✓ I will relandscape it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#relandscape#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS