Chia động từ relearn
All Tenses of the Verb "relearn"
Một động từ, mười hai thì. Xem relearn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relearn · relearnt · will relearnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relearningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relearntNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relearningThì hiện tại
I relearn the skill every morning.
Tôi học lại kỹ năng đó mỗi sáng.
We are relearning the skill right now.
Chúng tôi đang học lại kỹ năng đó ngay bây giờ.
He has already relearnt the skill.
Anh ấy đã học lại kỹ năng đó rồi.
They have been relearning the skill since this morning.
Họ đã học lại kỹ năng đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I relearnt the skill yesterday.
Hôm qua tôi đã học lại kỹ năng đó.
She was relearning the skill when the power went out.
Cô ấy đang học lại kỹ năng đó thì mất điện.
The team had relearnt the skill before the deadline.
Nhóm đã học lại kỹ năng đó trước hạn chót.
They had been relearning the skill for weeks before it was noticed.
Họ đã học lại kỹ năng đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will relearn the skill tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ học lại kỹ năng đó.
At 9pm she will be relearning the skill.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang học lại kỹ năng đó.
By next week he will have relearnt the skill.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã học lại kỹ năng đó.
By the time it's done, they will have been relearning the skill for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã học lại kỹ năng đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relearn / relearns | Quá khứ đơn S + relearnt | Tương lai đơn S + will + relearn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relearning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relearning | Tương lai tiếp diễn S + will be + relearning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relearnt | Quá khứ hoàn thành S + had + relearnt | Tương lai hoàn thành S + will have + relearnt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relearning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relearning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relearning |
Luyện chia relearn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Relearn là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (relearnt), không phải relearned.
Quá khứ đơn của relearn là relearnt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (relearning), không dùng động từ nguyên mẫu.
