Chia động từ relight
All Tenses of the Verb "relight"
Một động từ, mười hai thì. Xem relight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relight · relit · will relightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relitNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relightingThì hiện tại
I relight the fire every morning.
Tôi thắp lại ngọn lửa mỗi sáng.
We are relighting the fire right now.
Chúng tôi đang thắp lại ngọn lửa ngay bây giờ.
He has already relit the fire.
Anh ấy đã thắp lại ngọn lửa rồi.
They have been relighting the fire since this morning.
Họ đã thắp lại ngọn lửa từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I relit the fire yesterday.
Hôm qua tôi đã thắp lại ngọn lửa.
She was relighting the fire when the power went out.
Cô ấy đang thắp lại ngọn lửa thì mất điện.
The team had relit the fire before the deadline.
Nhóm đã thắp lại ngọn lửa trước hạn chót.
They had been relighting the fire for weeks before it was noticed.
Họ đã thắp lại ngọn lửa suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will relight the fire tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ thắp lại ngọn lửa.
At 9pm she will be relighting the fire.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang thắp lại ngọn lửa.
By next week he will have relit the fire.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thắp lại ngọn lửa.
By the time it's done, they will have been relighting the fire for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã thắp lại ngọn lửa liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relight / relights | Quá khứ đơn S + relit | Tương lai đơn S + will + relight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + relighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relit | Quá khứ hoàn thành S + had + relit | Tương lai hoàn thành S + will have + relit |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relighting |
Luyện chia relight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Relight là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (relit), không phải relighted.
Quá khứ đơn của relight là relit (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (relighting), không dùng động từ nguyên mẫu.
