Chia động từ relock
All Tenses of the Verb "relock"
Một động từ, mười hai thì. Xem relock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relock · relocked · will relockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relockingThì hiện tại
The car relocks its doors thirty seconds after you walk away.
Xe hơi tự khóa lại cửa sau ba mươi giây kể từ khi bạn rời đi.
I am relocking the front door before I leave.
Tôi đang khóa lại cửa trước khi rời đi.
The caretaker has already relocked the back entrance.
Người trông coi đã khóa lại cửa sau rồi.
He has been relocking the warehouse every evening since the theft.
Anh ấy đã khóa lại kho hàng mỗi tối kể từ vụ trộm.
Thì quá khứ
I relocked the front door after checking the mail.
Tôi đã khóa lại cửa trước sau khi kiểm tra thư.
She was relocking the vault when the power went out.
Cô ấy đang khóa lại két sắt thì mất điện.
The manager had relocked the store before the alarm sounded.
Quản lý đã khóa lại cửa hàng trước khi chuông báo động vang lên.
He had been relocking the warehouse for hours before we found the issue.
Anh ấy đã khóa lại kho hàng suốt nhiều giờ trước khi chúng tôi phát hiện vấn đề.
Thì tương lai
We will relock the store as soon as we finish.
Chúng tôi sẽ khóa lại cửa hàng ngay khi xong việc.
At closing time she will be relocking every door.
Vào giờ đóng cửa cô ấy sẽ đang khóa lại mọi cánh cửa.
By midnight he will have relocked every gate on the site.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã khóa lại mọi cổng trong khu.
By 2030 she will have been relocking the vault every night for fifteen years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã khóa lại két sắt mỗi tối được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relock / relocks | Quá khứ đơn S + relocked | Tương lai đơn S + will + relock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + relocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relocked | Quá khứ hoàn thành S + had + relocked | Tương lai hoàn thành S + will have + relocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relocking |
Luyện chia relock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (relocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
