Chia động từ remand
All Tenses of the Verb "remand"
Một động từ, mười hai thì. Xem remand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remand · remanded · will remandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remandingThì hiện tại
The judge often remands defendants who pose a flight risk.
Thẩm phán thường giam giữ chờ xét xử những bị cáo có nguy cơ bỏ trốn.
The court is remanding the case back to the lower court.
Tòa án đang trả hồ sơ vụ án về tòa cấp dưới.
The appellate court has remanded the case for retrial.
Tòa phúc thẩm đã trả hồ sơ vụ án để xét xử lại.
The court has been remanding him repeatedly since the arrest.
Tòa án đã liên tục giam giữ ông ta kể từ khi bị bắt.
Thì quá khứ
The court remanded the suspect in custody until trial.
Tòa án đã giam giữ nghi phạm chờ xét xử.
The court was remanding the defendant when new evidence emerged.
Tòa án đang giam giữ bị cáo thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The appellate court had already remanded the case before the verdict was announced.
Tòa phúc thẩm đã trả hồ sơ vụ án trước khi phán quyết được công bố.
The court had been remanding the suspect for weeks before the charges were dropped.
Tòa án đã giam giữ nghi phạm trong nhiều tuần trước khi cáo buộc bị bãi bỏ.
Thì tương lai
The judge will remand the suspect until the next hearing.
Thẩm phán sẽ giam giữ nghi phạm cho đến phiên điều trần tiếp theo.
The judge will be remanding the case by the end of the hearing.
Thẩm phán sẽ đang trả hồ sơ vụ án vào cuối phiên điều trần.
By the end of the trial the judge will have remanded the suspect twice.
Đến cuối phiên tòa thẩm phán sẽ đã giam giữ nghi phạm này hai lần.
By next June the court will have been remanding the defendant for two years.
Đến tháng Sáu tới tòa án sẽ đã giam giữ bị cáo này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remand / remands | Quá khứ đơn S + remanded | Tương lai đơn S + will + remand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + remanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remanded | Quá khứ hoàn thành S + had + remanded | Tương lai hoàn thành S + will have + remanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remanding |
Luyện chia remand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
