Chia động từ remit
All Tenses of the Verb "remit"
Một động từ, mười hai thì. Xem remit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remit · remitted · will remitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remittingThì hiện tại
Customers remit their invoices by bank transfer.
Khách hàng thanh toán hóa đơn của họ bằng chuyển khoản ngân hàng.
The bank is remitting the funds to the supplier.
Ngân hàng đang chuyển tiền cho nhà cung cấp.
The client has remitted payment for the last order.
Khách hàng đã thanh toán cho đơn hàng gần nhất.
The firm has been remitting taxes quarterly since 2019.
Công ty đã và đang nộp thuế hằng quý từ năm 2019.
Thì quá khứ
The company remitted the tax before the deadline.
Công ty đã nộp thuế trước hạn.
The bank was remitting the payment when the transfer failed.
Ngân hàng đang chuyển khoản thì giao dịch bị lỗi.
By March, the company had remitted all outstanding taxes.
Đến tháng Ba, công ty đã nộp hết các khoản thuế còn nợ.
The supplier had been remitting invoices weekly before the system changed.
Nhà cung cấp đã thanh toán hóa đơn hằng tuần trước khi hệ thống thay đổi.
Thì tương lai
The client will remit funds once the contract is signed.
Khách hàng sẽ thanh toán khi hợp đồng được ký.
The company will be remitting dues at the end of the month.
Công ty sẽ đang nộp các khoản phí vào cuối tháng.
By year-end the company will have remitted all outstanding taxes.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã nộp hết các khoản thuế còn lại.
By next year the firm will have been remitting royalties for a decade.
Đến năm sau, công ty sẽ đã trả tiền bản quyền được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remit / remits | Quá khứ đơn S + remitted | Tương lai đơn S + will + remit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + remitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remitted | Quá khứ hoàn thành S + had + remitted | Tương lai hoàn thành S + will have + remitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remitting |
Luyện chia remit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn: remits.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
